Molde FK vs Viking FK
Tỷ số chung cuộc: Molde FK 0-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 3, hòa 2, Viking FK thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 9
- Sân vận động
- Aker Stadion, Molde
- Phong độ
- LWWWW Molde FK
- WWWDL Viking FK
- 3' 0-1 H. Falchener · Z. Tripic
- 17' ▲ C. Cappis ▼ S. Svendsen
- 20' ▲ M. Kaasa ▼ V. Lund
- 30' Eirik Haugan
- HT0-1
- 51' Halldor Stenevik
- 58' ▲ E. Hestad ▼ K. Eriksen
- 71' ▲ H. J. Haugen ▼ Z. Tripic
- 71' ▲ K. Askildsen ▼ E. Austbo
- 73' Herman Johan Haugen
- 73' ▲ C. Oyvann ▼ I. Amundsen
- 73' ▲ J. Bakke ▼ F. Gulbrandsen
- 73' ▲ D. Daga ▼ M. Eikrem
- 85' ▲ S. Bjorshol ▼ J. Hansen
- 85' ▲ H. Mikaelsson ▼ P. Christiansen
- 88' Daniel Daga
- 89' Kristoffer Askildsen
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Karlstrom 6.6
- 18H. Stenevik 6.6
- 19E. Haugan 7.5
- 6I. Amundsen ▼ 73' 7.0
- 4V. Lund ▼ 20' 6.7
- 26S. Kabini 6.9
- 23S. Granaas 6.3
- 16E. Breivik 7.3
- 20K. Eriksen ▼ 58' 6.7
- 7M. Eikrem ▼ 73' 6.9
- 8F. Gulbrandsen ▼ 73' 6.2
Dự bị 9
- 2M. Bjornbak
- 3C. Oyvann ▲ 73' 6.9
- 5E. Hestad ▲ 58' 6.6
- 15M. Kaasa ▲ 20' 6.9
- 24J. Bakke ▲ 73' 6.6
- 27D. Daga ▲ 73' 6.7
- 34S. McDermott
- 46M. Mork
- 36M. Fjortoft Lovik
- 13K. Klaesson 6.9
- 5H. Heggheim 7.3
- 21A. Baertelsen 7.3
- 25H. Falchener ⚽ 8.9
- 3V. Vevatne 7.3
- 8J. Bell 6.6
- 10Z. Tripic ⇢ ▼ 71' 7.3
- 33J. Hansen ▼ 85' 6.9
- 7S. Svendsen ▼ 17' 6.6
- 17E. Austbo ▼ 71' 7.6
- 20P. Christiansen ▼ 85' 6.5
Dự bị 9
- 1A. Ostbo
- 2H. J. Haugen ▲ 71' 6.5
- 18S. Bjorshol ▲ 85' 6.3
- 19K. Askildsen ▲ 71' 6.3
- 24V. Auklend
- 26S. Kvia-Egeskog
- 27C. Cappis ▲ 17' 6.9
- 28H. Mikaelsson ▲ 85' 6.5
- 31N. Fuglestad
Thống kê
02⚑7
⚑420
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm15
0Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
7Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
598Chuyền bóng283
495Chuyền chính xác187
83%Chính xác chuyền66%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
40Trận đấu48
71Ghi được131
53Thủng lưới60
1.78Bàn thắng mỗi trận2.73
13Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai82