Viking FK vs Molde FK
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 1-4 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Molde FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 28
- Sân vận động
- SR-Bank Arena, Stavanger
- Trọng tài
- C. Moen
- Phong độ
- WWWDL Viking FK
- LWWWW Molde FK
- 3' 0-1 D. Fofana
- 28' Zlatko Tripić
- 37' Djibril Diop
- 44' 0-2 E. Knudtzon · K. Eriksen
- HT0-2
- 57' D. Diop · Z. Tripić 1-2
- 59' 1-3 D. Fofana
- 61' ▲ B. Hansen ▼ M. Bjørnbak
- 61' ▲ N. Ødegård ▼ E. Knudtzon
- 65' ▲ H. Tangen ▼ M. Solbakken
- 65' ▲ M. Traoré ▼ S. Svendsen
- 70' Birk Risa
- 72' ▲ D. Karlsbakk ▼ S. Bjørshol
- 80' ▲ F. Torsteinbø ▼ Y. de Lanlay
- 80' ▲ E. Austbö ▼ N. Skyttä
- 80' ▲ E. Breivik ▼ J. Bakke
- 83' 1-4 N. Ødegård · M. Grødem
- 85' Magnus Grødem
- 86' Eirik Haugan
- 87' ▲ S. Mannsverk ▼ D. Fofana
- FT1-4
Đội hình
- 30P. Gunnarsson 5.7
- 18S. Bjørshol ▼ 72' 6.3
- 4D. Brekalo 7.5
- 5D. Diop ⚽ 7.0
- 10Z. Tripić ⇢ 7.9
- 6G. Stensness 6.2
- 8M. Solbakken ▼ 65' 6.3
- 12N. Skyttä ▼ 80' 6.6
- 11Y. de Lanlay ▼ 80' 6.7
- 29S. Svendsen ▼ 65' 6.9
- 9K. Kabran 6.3
Dự bị 9
- 21H. Tangen ▲ 65' 6.5
- 24M. Traoré ▲ 65' 6.3
- 22D. Karlsbakk ▲ 72' 6.6
- 7F. Torsteinbø ▲ 80' 6.7
- 35E. Austbö ▲ 80' 6.3
- 16K. Løkberg
- 15N. Sandberg
- 1A. Østbø
- 23R. Vikstøl
- 26O. Petersen 6.9
- 2M. Bjørnbak ▼ 61' 6.9
- 19E. Haugan 7.0
- 3B. Risa 6.9
- 31M. Løvik 7.0
- 14E. Knudtzon ⚽ ▼ 61' 7.3
- 16E. Hussain 7.0
- 20K. Eriksen ⇢ 6.3
- 22M. Grødem ⇢ 6.6
- 24J. Bakke ▼ 80' 6.6
- 9D. Fofana ⚽2 ▼ 87' 7.6
Dự bị 6
- 4B. Hansen ▲ 61' 7.3
- 33N. Ødegård ⚽ ▲ 61' 7.2
- 25E. Breivik ▲ 80' 6.3
- 8S. Mannsverk ▲ 87'
- 11O. Brynhildsen
- 1J. Karlstrøm
Thống kê
02⚑6
⚑030
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm7
4Trúng đích6
7Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
6Phạt góc0
0Việt vị3
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
510Chuyền bóng338
430Chuyền chính xác240
84%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu48
73Ghi được110
68Thủng lưới46
1.74Bàn thắng mỗi trận2.29
10Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai60