Viking FK vs Molde FK
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 3-2 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Molde FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
- Sân vận động
- SR-Bank Arena, Stavanger
- Trọng tài
- T. Hagen
- Phong độ
- WWWDL Viking FK
- LWWWW Molde FK
- 17' Henrik Heggheim
- 26' 0-1 B. Risa · S. Gregersen
- 39' 0-2 E. Andersen · O. Brynhildsen
- HT0-2
- 56' Martin Bjornbak
- 58' ▲ K. Løkberg ▼ M. Traore
- 65' ▲ S. Pattynama ▼ R. Vikstøl
- 65' ▲ D. Brekalo ▼ S. Friðjónsson
- 66' K. Kabran · S. Pattynama 1-2
- 70' ▲ K. Haugen ▼ B. Risa
- 72' Stian Gregersen
- 73' Z. Tripić11m 2-2
- 76' ▲ D. Fofana ▼ O. Brynhildsen
- 86' Sivert Mannsverk
- 87' ▲ S. Kvia-Egeskog ▼ Z. Tripić
- 90'+2 ▲ M. Grødem ▼ E. Andersen
- 90'+1 D. Brekalo · J. Bell 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 22A. Østbø 6.2
- 23R. Vikstøl ▼ 65' 6.5
- 3V. Vevatne 6.9
- 5H. Heggheim 6.3
- 77Z. Tripić ⚽ ▼ 87' 7.9
- 27S. Friðjónsson ▼ 65' 7.3
- 8J. Bell ⇢ 6.9
- 21H. Tangen 6.7
- 9K. Kabran ⚽ 7.2
- 24M. Traore ▼ 58' 6.6
- 17S. Sebulonsen 6.9
Dự bị 8
- 16K. Løkberg ▲ 58' 6.7
- 20S. Pattynama ▲ 65' 6.9
- 4D. Brekalo ⚽ ▲ 65' 7.3
- 40S. Kvia-Egeskog ▲ 87'
- 10T. Høiland
- 2H. Haugen
- 6R. Hove
- 1I. Austbø
- 1A. Linde 6.0
- 2M. Bjørnbak 6.9
- 6S. Gregersen ⇢ 6.6
- 3B. Risa ⚽ ▼ 70' 7.5
- 5S. Sinyan 7.0
- 7M. Eikrem 6.3
- 23E. Andersen ⚽ ▼ 90' 7.7
- 19E. Hestad 6.7
- 22O. Brynhildsen ⇢ ▼ 76' 7.2
- 27S. Mannsverk 7.2
- 14E. Knudtzon 6.9
Dự bị 7
- 28K. Haugen ▲ 70' 6.2
- 20D. Fofana ▲ 76' 6.5
- 15M. Grødem ▲ 90'
- 12Á. Craninx
- 30M. Bolly
- 51M. Lövik
- 54N. Ødegård
Thống kê
01⚑8
⚑730
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm11
6Trúng đích3
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
347Chuyền bóng525
258Chuyền chính xác423
74%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu46
91Ghi được108
60Thủng lưới55
2.17Bàn thắng mỗi trận2.35
8Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn31
52Hiệp hai48