Viking FK vs Molde FK
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 1-0 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Molde FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- SR-Bank Arena, Stavanger
- Phong độ
- WWWDL Viking FK
- LWWWW Molde FK
- 41' Valdemar Lund
- 44' Zlatko Tripić
- HT0-0
- 46' ▲ Y. de Lanlay ▼ K. Sætherbø
- 47' S. Bjørshol · S. Kvia-Egeskog 1-0
- 55' ▲ M. Løvik ▼ K. Haugen
- 65' ▲ H. Finndell ▼ H. Tangen
- 65' ▲ A. Olanare ▼ K. Eriksen
- 65' ▲ E. Haugan ▼ V. Lund
- 70' Sondre Flem Bjørshol
- 76' Aaron Olanare
- 77' Sondre Klingen Langås
- 78' ▲ D. Diop ▼ S. Kvia-Egeskog
- 78' ▲ H. Haugen ▼ S. Bjørshol
- 81' ▲ M. Linnes ▼ H. Stenevik
- 87' ▲ K. Løkberg ▼ P. Christiansen
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Østbø 7.6
- 18S. Bjørshol ⚽ ▼ 78' 7.9
- 6G. Stensness 7.3
- 4S. Langås 7.2
- 23J. Urbančič 7.2
- 21H. Tangen ▼ 65' 6.9
- 32K. Sætherbø ▼ 46' 6.3
- 29S. Svendsen 6.7
- 26S. Kvia-Egeskog ⇢ ▼ 78' 7.2
- 10Z. Tripić 6.5
- 20P. Christiansen ▼ 87' 6.7
Dự bị 9
- 11Y. de Lanlay ▲ 46' 6.9
- 13H. Finndell ▲ 65' 6.5
- 5D. Diop ▲ 78' 6.9
- 2H. Haugen ▲ 78' 6.6
- 16K. Løkberg ▲ 87' 6.5
- 17E. Austbø
- 3V. Vevatne
- 12M. Rugland Ree
- 31N. Fuglestad
- 22A. Posiadała 6.6
- 26I. Amundsen 7.0
- 4V. Lund ▼ 65' 6.7
- 28K. Haugen ▼ 55' 6.7
- 17M. Møller Dæhli 7.3
- 25A. Hagelskjær 7.3
- 5E. Hestad 6.9
- 16E. Breivik 6.9
- 15M. Kaasa 6.9
- 18H. Stenevik ▼ 81' 7.0
- 20K. Eriksen ▼ 65' 6.7
Dự bị 8
- 31M. Løvik ▲ 55' 7.0
- 11A. Olanare ▲ 65' 6.6
- 19E. Haugan ▲ 65' 7.0
- 21M. Linnes ▲ 81' 7.2
- 6A. Roaldsøy
- 2M. Bjørnbak
- 29G. Nyheim
- 1J. Karlstrøm
Thống kê
03⚑3
⚑810
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc8
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
343Chuyền bóng409
245Chuyền chính xác323
71%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu60
104Ghi được120
54Thủng lưới72
2.12Bàn thắng mỗi trận2
19Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn39
63Hiệp hai62