Sarpsborg 08 FF vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 0-2 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 2, hòa 4, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- WLWDW Kristiansund BK
- 19' ▲ P. Chrupałła ▼ A. Hiim
- 23' Wilfred Igor
- 32' Hakon Sjatil
- 42' Franklin Tebo
- HT0-0
- 56' ▲ J. Isaksen ▼ W. Igor
- 56' ▲ D. Tufekcic ▼ O. Sivertsen
- 61' 0-1 D. Tufekcic · J. Isaksen
- 62' ▲ V. Halvorsen ▼ H. Tangen
- 62' ▲ P. Reinhardsen ▼ E. Wichne
- 62' ▲ D. Job ▼ N. Sandberg
- 76' ▲ A. Sanyang ▼ A. Diop
- 78' Kristian Stromland Lien
- 78' Michael Lansing
- 80' 0-2 R. Alte · M. Lansing
- 83' ▲ H. Mikaelsson ▼ R. Alte
- 84' ▲ I. Jeličić ▼ A. Ndour
- 89' Sondre Ørjasæter
- 90' ▲ A. Hopmark ▼ K. Lien
- FT0-2
Đội hình
- 13C. Eriksson 6.3
- 32E. Wichne ▼ 62' 7.2
- 2M. Koch 7.3
- 30F. Tebo Uchenna 6.6
- 17A. Hiim ▼ 19' 6.7
- 31A. Diop ▼ 76' 6.7
- 10S. Johansen 7.5
- 23N. Sandberg ▼ 62' 6.5
- 8H. Tangen ▼ 62' 6.9
- 27S. Ørjasæter 6.6
- 19S. Guðjohnsen 6.9
Dự bị 9
- 37P. Chrupałła ▲ 19' 7.0
- 22V. Halvorsen ▲ 62' 6.7
- 20P. Reinhardsen ▲ 62' 6.6
- 26D. Job ▲ 62' 6.6
- 7A. Sanyang ▲ 76' 6.5
- 29M. Håheim-Elveseter
- 4N. Skuseth
- 18H. Åsheim
- 40L. Øy
- 1M. Lansing ⇢ 8.0
- 22H. Sjåtil 6.9
- 4M. Olsen 7.5
- 5D. Ulvestad 7.5
- 15M. Rakneberg 7.2
- 7E. Segberg 7.7
- 37O. Sivertsen ▼ 56' 7.2
- 20W. Igor ▼ 56' 6.9
- 8R. Alte ⚽ ▼ 83' 7.5
- 13A. Ndour ▼ 84' 6.9
- 17K. Lien ▼ 90' 5.9
Dự bị 8
- 14J. Isaksen ▲ 56' 6.9
- 16D. Tufekcic ⚽ ▲ 56' 7.3
- 9H. Mikaelsson ▲ 83' 6.3
- 21I. Jeličić ▲ 84' 6.7
- 6A. Hopmark ▲ 90'
- 12A. Sæther
- 27A. Rønning
- 11F. Nyenetue
Thống kê
02⚑7
⚑140
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm10
3Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị6
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
582Chuyền bóng304
490Chuyền chính xác229
84%Chính xác chuyền75%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
70Ghi được52
77Thủng lưới68
1.63Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai27