Sarpsborg 08 FF vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 1-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 2, hòa 4, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 27
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Trọng tài
- Ola Hobber Nilsen, Norway
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- WLWDW Kristiansund BK
- 11' Jordan Adeoti
- 21' 0-1 O. Skarsem · L. Kalludra
- 34' Mikael Dyrestam
- 41' Mikael Dyrestam
- 41' Mikael Dyrestam
- 42' Olaus Jair Skarsem
- HT0-1
- 46' ▲ G. Vetti ▼ J. Adéoti
- 59' ▲ P. Ulvestad ▼ O. Skarsem
- 59' ▲ A. Diop ▼ D. Ulvestad
- 67' ▲ S. Sørli ▼ F. Kastrati
- 72' ▲ M. Ofkir ▼ T. Heintz
- 82' ▲ J. Soltvedt ▼ M. Ødegård
- 82' ▲ S. Jarl ▼ A. Salétros
- 85' ▲ A. Coly ▼ L. Kalludra
- 85' S. Jarl 1-1
- 90' Joachim Thomassen
- 90' Joachim Soltvedt
- FT1-1
Đội hình
- 33D. Mitov-Nilsson 7.6
- 16J. Thomassen 6.7
- 22M. Dyrestam 5.7
- 5M. Ødegård ▼ 82' 6.7
- 6N. Næss 6.9
- 4B. Utvik 6.6
- 2S. Bojang 6.9
- 7O. Halvorsen 6.9
- 21J. Adéoti ▼ 46' 6.3
- 20A. Salétros ▼ 82' 7.3
- 14T. Heintz ▼ 72' 6.6
Dự bị 8
- 15G. Vetti ▲ 46' 7.2
- 8M. Ofkir ▲ 72' 6.7
- 17J. Soltvedt ▲ 82' 6.5
- 18S. Jarl ⚽ ▲ 82' 7.5
- 24A. Elyounoussi
- 10G. Molins
- 19L. Memdy
- 12S. Thomas
- 1S. McDermott 6.7
- 5D. Ulvestad ▼ 59' 6.9
- 3C. Aasbak 7.3
- 16I. Furu 6.9
- 6A. Hopmark 6.6
- 10L. Kalludra ⇢ ▼ 85' 7.2
- 22B. Sørmo 7.2
- 17O. Skarsem ⚽ ▼ 59' 7.2
- 18A. Askar 6.6
- 11F. Kastrati ▼ 67' 6.3
- 9A. Pellegrino 7.2
Dự bị 9
- 23P. Ulvestad ▲ 59' 6.7
- 8A. Diop ▲ 59' 7.0
- 7S. Sørli ▲ 67' 6.3
- 19A. Coly ▲ 85'
- 25E. Johansen
- 28N. Solskjær
- 37O. Sivertsen
- 26M. Williamsen
- 20O. Cavin Diagne
Thống kê
15⚑2
⚑510
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm13
3Trúng đích7
6Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi15
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
412Chuyền bóng505
307Chuyền chính xác410
75%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 103 - 32 | +71 | 81 | |
| 2 | 30 | 77 - 36 | +41 | 62 | |
| 3 | 30 | 51 - 33 | +18 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 35 | +15 | 52 | |
| 5 | 30 | 57 - 45 | +12 | 48 | |
| 6 | 30 | 54 - 52 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 52 - 51 | +1 | 43 | |
| 8 | 30 | 41 - 45 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 51 | -12 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 32 | |
| 13 | 30 | 41 - 57 | -16 | 31 | |
| 14 | 30 | 26 - 45 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 56 | -23 | 27 | |
| 16 | 30 | 30 - 85 | -55 | 11 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eliteserien (Promotion - Play Offs) OBOS-ligaen
So sánh
37Trận đấu34
50Ghi được60
49Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai36