Kristiansund BK
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Sarpsborg 08 FF

Kristiansund BK vs Sarpsborg 08 FF

Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 1-3 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 4, Sarpsborg 08 FF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
Sân vận động
Kristiansund Stadion, Kristiansund
Trọng tài
S. Kringstad
Phong độ
WLWDW Kristiansund BK
LLWDD Sarpsborg 08 FF
  1. 7' 0-1 J. Lindseth · I. Koné
  2. HT0-1
  3. 46' Amidou Diop
  4. 46' L. Kalludra S. Kartum
  5. 58' B. Bye M. Mawa
  6. 58' J. Isaksen A. Diop
  7. 58' E. Sivertsen A. Askar
  8. 64' 0-2 J. Lindseth · M. Maigaard
  9. 65' N. Næss G. Vetti
  10. 72' Jonathan Lindseth
  11. 78' 0-3 J. Lindseth · A. Salétros
  12. 79' Torgil Owre Gjertsen
  13. 81' O. Sivertsen T. Gjertsen
  14. 81' K. Opseth I. Koné
  15. 85' O. Halvorsen E. Wichne
  16. 90'+1 S. Nilsen 1-3
  17. FT1-3

Đội hình

Kristiansund BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Michelsen
  1. 1S. McDermott 5.6
  2. 5D. Ulvestad 6.6
  3. 6A. Hopmark 7.5
  4. 19A. Coly 7.3
  5. 2S. Nilsen 6.6
  6. 25T. Gjertsen ▼ 81' 6.9
  7. 21A. Diop ▼ 58' 6.7
  8. 9A. Muçolli 6.7
  9. 8S. Kartum ▼ 46' 6.2
  10. 18A. Askar ▼ 58' 6.3
  11. 11M. Mawa ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 10L. Kalludra ▲ 46' 6.5
  2. 13B. Bye ▲ 58' 6.7
  3. 7J. Isaksen ▲ 58' 6.6
  4. 15E. Sivertsen ▲ 58' 6.5
  5. 37O. Sivertsen ▲ 81' 6.7
  6. 26M. Williamsen
  7. 30M. Mbaye
  8. 17B. Willumsson
  9. 23P. Ulvestad
Sarpsborg 08 FF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Bohinen
  1. 21A. Kristiansen 6.9
  2. 16J. Thomassen 7.5
  3. 24M. Dyrestam 7.2
  4. 5M. Ødegård 6.9
  5. 4B. Utvik 7.5
  6. 32E. Wichne ▼ 85' 7.5
  7. 20A. Salétros 7.9
  8. 25M. Maigaard 7.3
  9. 11J. Lindseth ⚽3 9.5
  10. 15G. Vetti ▼ 65' 7.0
  11. 29I. Koné ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 6N. Næss ▲ 65' 6.2
  2. 22K. Opseth ▲ 81' 6.3
  3. 7O. Halvorsen ▲ 85' 6.6
  4. 18S. Jarl
  5. 28B. Karamoko
  6. 77D. Čanađija
  7. 1S. Nilsen

Thống kê

028
410
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm9
3Trúng đích3
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
8Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
534Chuyền bóng464
434Chuyền chính xác361
81%Chính xác chuyền78%

So sánh

38Trận đấu40
52Ghi được66
66Thủng lưới55
1.37Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu