Sarpsborg 08 FF vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 2-2 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 2, hòa 4, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 29
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Trọng tài
- S. Amland
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- WLWDW Kristiansund BK
- 21' S. Skålevik · M. Maigaard 1-0
- 23' 1-1 A. Diop
- 36' Simon Tibbling
- 45' 1-2 D. Ulvestad · T. Gjertsen
- HT1-2
- 46' ▲ A. Coly ▼ M. Williamsen
- 46' ▲ B. Bye ▼ F. Moumbagna
- 57' ▲ K. Opseth ▼ S. Skålevik
- 57' ▲ G. Molins ▼ G. Engvall
- 60' Brynjólfur Darri Willumsson
- 61' ▲ V. Torp ▼ S. Tibbling
- 61' ▲ O. Halvorsen ▼ E. Wichne
- 72' ▲ A. Askar ▼ T. Gjertsen
- 76' J. Soltvedt 2-2
- 77' Victor Torp
- 77' ▲ P. Chrupałła ▼ L. Kalludra
- 90'+1 ▲ H. Gjesdal ▼ B. Willumsson
- FT2-2
Đội hình
- 21A. Kristiansen 6.2
- 32E. Wichne ▼ 61' 6.7
- 13A. Hagelskjær 7.3
- 18S. Martinsson-Ngouali 7.3
- 11S. Tibbling ▼ 61' 6.9
- 17J. Soltvedt ⚽ 8.2
- 20A. Salétros 7.3
- 25M. Maigaard ⇢ 6.9
- 41T. Heintz 7.2
- 15S. Skålevik ⚽ ▼ 57' 7.3
- 30G. Engvall ▼ 57' 6.6
Dự bị 9
- 22K. Opseth ▲ 57' 6.7
- 8G. Molins ▲ 57' 6.7
- 29V. Torp ▲ 61' 7.2
- 7O. Halvorsen ▲ 61' 6.7
- 2E. Haug
- 73Jesper Johansen
- 74A. Racaj
- 6M. Høyland
- 40L. Øy
- 1S. McDermott 6.6
- 5D. Ulvestad ⚽ 7.7
- 6A. Hopmark 6.6
- 2S. Nilsen 6.6
- 26M. Williamsen ▼ 46' 6.9
- 10L. Kalludra ▼ 77' 6.3
- 21A. Diop ⚽ 7.0
- 18S. Jarl 6.9
- 7T. Gjertsen ⇢ ▼ 72' 7.3
- 17B. Willumsson ▼ 90' 6.5
- 29F. Moumbagna ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 19A. Coly ▲ 46' 7.2
- 13B. Bye ▲ 46' 6.2
- 23A. Askar ▲ 72' 6.7
- 27P. Chrupałła ▲ 77' 6.6
- 4H. Gjesdal ▲ 90'
- 24D. Agbo
- 30M. Mbaye
Thống kê
02⚑7
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm10
6Trúng đích3
8Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
573Chuyền bóng333
479Chuyền chính xác232
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
34Trận đấu36
67Ghi được45
61Thủng lưới65
1.97Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai20