Kristiansund BK vs Sarpsborg 08 FF
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 3-1 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 4, Sarpsborg 08 FF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 11
- Sân vận động
- Nordmøre stadion, Kristiansund
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- 26' Oskar Siira Sivertsen
- 30' Paweł Chrupałła
- HT0-0
- 65' Hilmir Rafn Mikaelsson
- 65' Jeppe Andersen
- 68' P. Guèye · R. Alte 1-0
- 69' ▲ H. Meister ▼ M. Andersen
- 69' ▲ V. Halvorsen ▼ S. Johansen
- 70' ▲ F. Nyenetue ▼ O. Sivertsen
- 75' H. Mikaelsson11m 2-0
- 79' ▲ E. Wichne ▼ P. Reinhardsen
- 82' J. Isaksen · R. Alte 3-0
- 86' 3-1 S. Ørjasæter · A. Hiim
- 87' ▲ A. Hopmark ▼ R. Alte
- 87' ▲ W. Igor ▼ H. Bruseth
- 87' ▲ C. Aasbak ▼ P. Guèye
- 88' ▲ L. Alvheim ▼ M. Rakneberg
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Lansing 7.3
- 22H. Sjåtil 6.9
- 18S. Jarl 7.0
- 5D. Ulvestad 7.2
- 15M. Rakneberg ▼ 88' 7.3
- 8R. Alte ⇢2 ▼ 87' 8.5
- 23H. Bruseth ▼ 87' 6.9
- 14J. Isaksen ⚽ 7.3
- 37O. Sivertsen ▼ 70' 6.9
- 9H. Mikaelsson ⚽ 8.2
- 7P. Guèye ⚽ ▼ 87' 7.5
Dự bị 9
- 11F. Nyenetue ▲ 70' 6.7
- 6A. Hopmark ▲ 87' 6.3
- 20W. Igor ▲ 87' 6.3
- 3C. Aasbak ▲ 87' 6.7
- 19L. Alvheim ▲ 88' 6.2
- 17B. Willumsson
- 34A. Bakeng-Rogne
- 30M. Mbaye
- 35I. Aalberg
- 31M. Ilić 6.6
- 20P. Reinhardsen ▼ 79' 7.5
- 5M. Ødegaard 6.2
- 4Arnau Casas 6.2
- 17A. Hiim ⇢ 6.9
- 8J. Andersen 6.6
- 6A. Sher 6.9
- 37P. Chrupałła 6.6
- 10S. Johansen ▼ 69' 6.6
- 27S. Ørjasæter ⚽ 7.7
- 7M. Andersen ▼ 69' 6.9
Dự bị 7
- 19H. Meister ▲ 69' 6.6
- 22V. Halvorsen ▲ 69' 6.2
- 32E. Wichne ▲ 79' 6.7
- 3A. Skipper
- 40L. Øy
- 30F. Tebo Uchenna
- 72S. Christiansen
Thống kê
02⚑3
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
3Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
3Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
430Chuyền bóng459
345Chuyền chính xác383
80%Chính xác chuyền83%
2.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
52Ghi được70
68Thủng lưới77
1.21Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai38