AZ Alkmaar vs Ajax
Tỷ số chung cuộc: AZ Alkmaar 2-1 Ajax tại Eredivisie, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AZ Alkmaar thắng 7, hòa 3, Ajax thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 7
- Sân vận động
- AFAS Stadion, Alkmaar
- Trọng tài
- B. Nijhuis
- Phong độ
- WWWDL AZ Alkmaar
- WWLWW Ajax
- 12' 0-1 M. Kudus · K. Taylor
- 26' Kenneth Taylor
- 40' M. de Wit 1-1
- 42' Miloš Kerkez
- 45'+4 Jens Odgaard
- 45'+2 ▲ M. Dekker ▼ B. Martins Indi
- 45'+6 J. Odgaard · P. Hatzidiakos 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ D. Klaassen ▼ K. Taylor
- 63' ▲ B. Brobbey ▼ D. Rensch
- 77' Edson Álvarez
- 81' ▲ L. Lucca ▼ M. Kudus
- 82' ▲ L. Ocampos ▼ S. Bergwijn
- 85' ▲ M. Lahdo ▼ J. Odgaard
- 85' ▲ R. Bazoer ▼ M. de Wit
- 87' Tijjani Reijnders
- FT2-1
Đội hình
- 12H. Verhulst 7.3
- 3P. Hatzidiakos ⇢ 7.3
- 31S. Beukema 6.7
- 4B. Martins Indi ▼ 45' 6.6
- 5M. Kerkez 6.6
- 6T. Reijnders 8.3
- 8J. Clasie 6.7
- 10D. de Wit 8.3
- 2Y. Sugawara 6.5
- 7J. Odgaard ⚽ ▼ 85' 7.0
- 34M. de Wit ⚽ ▼ 85' 7.9
Dự bị 12
- 22M. Dekker ▲ 45' 6.9
- 23M. Lahdo ▲ 85' 6.3
- 25R. Bazoer ▲ 85' 6.7
- 14P. Koopmeiners
- 28Z. Buurmeester
- 19M. van Brederode
- 27Z. Vanheusden
- 17Y. Barası
- 13S. Westerveld
- 1P. Vindahl
- 32F. de Jong
- 39I. Griffith
- 22R. Pasveer 7.6
- 15D. Rensch ▼ 63' 5.9
- 2J. Timber 6.3
- 3C. Bassey 6.9
- 17D. Blind 7.0
- 4E. Álvarez 6.9
- 8K. Taylor ⇢ ▼ 46' 6.5
- 10D. Tadić 6.6
- 23S. Berghuis 7.3
- 7S. Bergwijn ▼ 82' 7.2
- 20M. Kudus ⚽ ▼ 81' 7.3
Dự bị 12
- 6D. Klaassen ▲ 46' 6.6
- 9B. Brobbey ▲ 63' 6.7
- 18L. Lucca ▲ 81' 6.6
- 11L. Ocampos ▲ 82' 6.6
- 13A. Kaplan
- 1M. Stekelenburg
- 28K. Fitz-Jim
- 25Y. Baas
- 29L. Magallán
- 26Y. Regeer
- 16J. Gorter
- 5O. Wijndal
Thống kê
03⚑3
⚑520
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm16
8Trúng đích7
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị3
5Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua6
407Chuyền bóng579
302Chuyền chính xác475
74%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
62Trận đấu56
123Ghi được128
60Thủng lưới75
1.98Bàn thắng mỗi trận2.29
21Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn39
55Hiệp hai63