PEC Zwolle vs NEC Nijmegen
Tỷ số chung cuộc: PEC Zwolle 1-1 NEC Nijmegen tại Eredivisie, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PEC Zwolle thắng 0, hòa 3, NEC Nijmegen thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 21
- Sân vận động
- MAC³PARK Stadion, Zwolle
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- LLWLD PEC Zwolle
- WLLWL NEC Nijmegen
- 8' Yuta Nakayama
- 26' 0-1 J. Bruijn
- 27' D. Redan · M. Saymak 1-1
- 42' Javier Vet
- HT1-1
- 64' ▲ J. Okita ▼ J. Bruijn
- 69' Siemen Voet
- 72' Calvin Verdonk
- 72' ▲ É. Barreto ▼ M. Mattsson
- 72' ▲ A. Akman ▼ C. Verdonk
- 76' ▲ M. van der Werff ▼ D. Redan
- 77' ▲ S. van Wermeskerken ▼ D. Anderson
- 81' ▲ D. Huiberts ▼ P. Clement
- 81' ▲ M. de Waal ▼ M. Saymak
- 85' Sai Van Wermeskerken
- 89' ▲ R. van den Berg ▼ E. Reijnders
- 89' ▲ R. Strieder ▼ O. Darfalou
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Lamprou 6.9
- 2B. van Polen 7.3
- 21D. Anderson ▼ 77' 6.7
- 4Y. Nakayama 7.0
- 3S. Voet 6.0
- 6M. Saymak ⇢ ▼ 81' 7.3
- 10P. Clement ▼ 81' 7.2
- 20T. van den Belt 6.7
- 29O. Darfalou ▼ 89' 6.2
- 19D. Redan ⚽ ▼ 76' 7.3
- 23E. Reijnders ▼ 89' 6.7
Dự bị 12
- 30M. van der Werff ▲ 76' 6.9
- 31S. van Wermeskerken ▲ 77' 6.2
- 8D. Huiberts ▲ 81' 6.7
- 22M. de Waal ▲ 81' 6.5
- 33R. van den Berg ▲ 89'
- 13R. Strieder ▲ 89'
- 37R. Koolwijk
- 40M. Hauptmeijer
- 9S. Tedić
- 7G. Kastaneer
- 11L. Adžić
- 16J. Schendelaar
- 1M. Branderhorst 7.2
- 24C. Verdonk ▼ 72' 6.2
- 5Rodrigo Guth 6.9
- 26C. Odenthal 7.0
- 16S. El Karouani 7.2
- 28B. van Rooij 7.7
- 20L. Schöne 7.0
- 15J. Vet 6.9
- 6J. Bruijn ⚽ ▼ 64' 7.2
- 11M. Mattsson ▼ 72' 6.7
- 7E. Tavşan 7.3
Dự bị 8
- 10J. Okita ▲ 64' 6.5
- 8É. Barreto ▲ 72' 6.9
- 9A. Akman ▲ 72' 6.5
- 32N. Rossen
- 2I. Bronkhorst
- 31R. Roefs
- 27D. Vukovic
- 14M. Duelund
Thống kê
12⚑5
⚑420
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm12
5Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc4
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
344Chuyền bóng463
248Chuyền chính xác363
72%Chính xác chuyền78%
So sánh
44Trận đấu44
44Ghi được57
66Thủng lưới67
1Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai16