Twente vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Twente 1-4 ADO Den Haag tại Eredivisie, 15 tháng 8, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Twente thắng 3, hòa 3, ADO Den Haag thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 2
- Sân vận động
- De Grolsch Veste, Enschede
- Trọng tài
- Serdar Gozubuyuk, Netherlands
- Phong độ
- WLWWD Twente
- LLLDL ADO Den Haag
- 12' 0-1 M. Havenaar · E. Duplan
- 27' 0-2 R. Schaken
- 34' Dion Malone
- 38' ▲ Jesús Corona ▼ J. van der Heyden
- 45' ▲ T. Derijck ▼ G. Zuiverloon
- HT0-2
- 46' ▲ A. da Cruz ▼ Bruno Uvini
- 46' ▲ K. Jansen ▼ R. Alberg
- 55' Alessio Da Cruz
- 59' H. Ziyech 1-2
- 66' ▲ J. van der Lely ▼ H. ter Avest
- 72' 1-3 V. Wormgoor · E. Duplan
- 80' 1-4 E. Duplan · R. Schaken
- 87' ▲ G. Korte ▼ M. Havenaar
- FT1-4
Đội hình
- 1N. Marsman 5.3
- 4G. Katsikas 6.2
- 3Bruno Uvini ▼ 46' 6.1
- 17H. ter Avest ▼ 66' 6.5
- 5R. Schilder 6.2
- 6F. Gutiérrez 6.9
- 22K. Mokotjo 7.1
- 14R. Tapia 6.9
- 10H. Ziyech ⚽ 8.6
- 23J. van der Heyden ▼ 38' 6.7
- 99M. Olaitan 6.3
Dự bị 7
- 11Jesús Corona ▲ 38' 6.3
- 27A. da Cruz ▲ 46' 6.5
- 28J. van der Lely ▲ 66' 6.1
- 19S. Eghan
- 25P. Bijen
- 24J. Oosterwijk
- 16J. Drommel
- 1M. Hansen 7.1
- 51G. Zuiverloon ▼ 45' 6.7
- 8A. Meijers 6.2
- 3V. Wormgoor ⚽ 8.1
- 2D. Malone 7.3
- 6T. Kristensen 6.9
- 23R. Alberg ▼ 46' 6.4
- 17D. Bakker 6.2
- 9M. Havenaar ⚽ ▼ 87' 7.2
- 21E. Duplan ⚽ ⇢2 8.4
- 20R. Schaken ⚽ ⇢ 8.4
Dự bị 7
- 4T. Derijck ▲ 45' 7.0
- 7K. Jansen ▲ 46' 6.6
- 14G. Korte ▲ 87'
- 33G. Kastaneer
- 22R. Zwinkels
- 12K. Gorré
- 28T. Ebuehi
Thống kê
01⚑7
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc5
6Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
457Chuyền bóng355
382Chuyền chính xác276
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 88 - 32 | +56 | 84 | |
| 2 | 34 | 81 - 21 | +60 | 82 | |
| 3 | 34 | 62 - 40 | +22 | 63 | |
| 4 | 34 | 70 - 53 | +17 | 59 | |
| 5 | 34 | 57 - 48 | +9 | 53 | |
| 6 | 34 | 47 - 49 | -2 | 51 | |
| 7 | 34 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 8 | 34 | 56 - 54 | +2 | 48 | |
| 9 | 34 | 55 - 38 | +17 | 46 | |
| 10 | 34 | 37 - 42 | -5 | 46 | |
| 11 | 34 | 48 - 49 | -1 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 61 | -15 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 64 | -15 | 40 | |
| 14 | 34 | 34 - 55 | -21 | 34 | |
| 15 | 34 | 34 - 60 | -26 | 30 | |
| 16 | 34 | 35 - 53 | -18 | 29 | |
| 17 | 34 | 39 - 66 | -27 | 23 | |
| 18 | 34 | 33 - 79 | -46 | 18 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
49Ghi được48
64Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai26