Twente
Hà Lan · Eredivisie
Twente: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Eredivisie — điểm: 17, số trận: 8. Trận tiếp theo: Lincoln Red Imps F.C. vs Twente, 22 tháng 10. Kết quả mới nhất: Twente 1-2 Utrecht, 18 tháng 10.
- Phong độ
- WWDWL
- HLV
- J. Oosting · Từ 2023
- Vị trí
- 5 · Đ: 17 · Tr: 8 →
- Sân vận động
- De Grolsch Veste, Enschede · 30.205
Lịch thi đấu
05-11
–
–
–
08-11
–
–
–
22-11
–
–
–
26-11
–
–
–
29-11
–
–
–
Kết quả mới nhất
Vắng mặt 4
-
M. Bruns Không có tên -
S. Lemkin Chấn thương cơ -
L. Unnerstall Không có tên -
F. Thorvaldsen Không có tên
Thống kê
55%25%20%
Số trận gần nhất được phân tích: 40
Bàn thắng mỗi trận
- Ghi được
- 2,2
- Thủng lưới
- 1,2
- Tổng
- 3,3
Sân nhà & sân khách
- Sân nhà
- 14–3–4
- Sân khách
- 8–7–4
- Thắng đậm nhất
- 7-0
Theo hiệp
- Hiệp một
- 1 : 0,6
- Hiệp hai
- 1,2 : 0,6
Tỉ số thường gặp
- 2-25× · 13%
- 1-24× · 10%
- 1-04× · 10%
- 2-14× · 10%
- 1-13× · 8%
- 4-13× · 8%
Theo giải đấu
| Giải đấu | Tr | T | H | B | BT | BB | Giữ sạch lưới | Sơ đồ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie | 8 | 5 | 2 | 1 | 16 | 8 | 2 | 4-2-3-1 |
| Friendlies Clubs | 8 | 6 | 1 | 1 | 21 | 7 | 4 | — |
| UEFA Conference League | 5 | 3 | 1 | 1 | 14 | 5 | 2 | 4-2-3-1 |
| UEFA Europa League | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | 0 | 4-2-1-3 |
Phút ghi bàn
Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu
Trận có bàn thắng: 614, 2010–2026
Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.