MVV
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
De Graafschap

MVV vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: MVV 3-3 De Graafschap tại Eerste Divisie, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 4, De Graafschap thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Phong độ
WLWDL MVV
LLLLW De Graafschap
  1. 9' S. Braken · S. Van Dessel 1-0
  2. 21' 1-1 N. Eggens
  3. 26' 1-2 R. Niemeijer · N. Martens
  4. 29' Rowan Besselink
  5. 41' A. Zaian I. Breugelmans
  6. HT1-2
  7. 49' Adam Zaian
  8. 61' L. Foubert I. Silva Timas
  9. 61' T. de Jong R. Klaasen
  10. 61' S. Braken · D. Asante 2-2
  11. 63' S. Van Dessel 3-2
  12. 71' F. de Jong N. Kaninda
  13. 71' C. El Allachi I. El Kadiri
  14. 71' K. Symons L. Schoppema
  15. 71' K. Kwint D. Eijken
  16. 74' Finn Dicke
  17. 76' S. Bultman R. Besselink
  18. 80' 3-3 K. Kwint · C. El Allachi
  19. 85' T. Verheijen S. Braken
  20. 85' S. Francis L. M. Tran
  21. 88' Simon Francis
  22. FT3-3

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld 6.6
  2. 32L. M. Tran ▼ 85' 6.5
  3. 22I. Breugelmans ▼ 41' 6.2
  4. 4W. Coomans 6.2
  5. 26M. van Kempen 6.3
  6. 8S. Van Dessel 8.3
  7. 3F. Dicke 7.2
  8. 21D. Asante 6.7
  9. 38R. Klaasen ▼ 61' 6.5
  10. 10I. Silva Timas ▼ 61' 7.0
  11. 9S. Braken ⚽2 ▼ 85' 8.5

Dự bị 11

  1. 40R. Geerinck
  2. 23S. van der Heijden
  3. 27L. Foubert ▲ 61' 6.3
  4. 29T. de Jong ▲ 61' 6.7
  5. 14M. Kuipers
  6. 11T. Verheijen ▲ 85' 6.7
  7. 18L. Jashari
  8. 24A. Zaian ▲ 41' 6.7
  9. 2S. Francis ▲ 85' 6.7
  10. 28A. Amgar
  11. 15A. Beydts
De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marinus Dijkhuizen
  1. 1T. Wieggers 6.9
  2. 2N. Martens 6.3
  3. 3R. Besselink ▼ 76' 7.0
  4. 15T. Kok 7.2
  5. 5L. Schoppema ▼ 71' 6.2
  6. 38D. Eijken ▼ 71' 6.6
  7. 8T. Gijselhart 7.2
  8. 17N. Kaninda ▼ 71' 6.3
  9. 10R. Niemeijer 7.3
  10. 11I. El Kadiri ▼ 71' 6.9
  11. 9N. Eggens 7.3

Dự bị 10

  1. 12S. Kremers
  2. 31S. Bouwman
  3. 22F. de Jong ▲ 71' 6.6
  4. 19C. El Allachi ▲ 71' 7.6
  5. 6M. Smits
  6. 20T. Braem
  7. 21K. Symons ▲ 71' 7.2
  8. 7J. Simons
  9. 18S. Bultman ▲ 76' 6.6
  10. 40K. Kwint ▲ 71' 7.2

Thống kê

039
410
32%Kiểm soát bóng68%
18Dứt điểm24
5Trúng đích7
7Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn9
9Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi4
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
256Chuyền bóng581
175Chuyền chính xác511
68%Chính xác chuyền88%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu44
45Ghi được88
81Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu