De Graafschap vs MVV
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 2-1 MVV tại Eerste Divisie, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 4, hòa 4, MVV thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- LLLLW De Graafschap
- WLWDL MVV
- 16' Lars Schenk
- 25' ▲ T. Zeegers ▼ L. Schenk
- 29' D. Haen · A. Büttner 1-0
- 31' 1-1 R. van Bommel · K. Kostons
- HT1-1
- 60' Clint Essers
- 63' ▲ M. Kaandorp ▼ S. de Jong
- 78' ▲ A. Yadir ▼ L. Kaak
- 78' ▲ P. Lukassen ▼ D. Haen
- 79' ▲ E. Raterink ▼ B. Önal
- 85' ▲ C. Benschop ▼ J. Lammers
- 88' ▲ T. van Bommel ▼ S. Blummel
- 90'+4 Thomas van Bommel
- 90'+3 ▲ D. Rocha ▼ R. Zeegers
- 90' P. Lukassen 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1H. Jurjus 6.9
- 22Jeffry Fortes 7.0
- 3J. Lammers ▼ 85' 7.3
- 20R. Hillen 6.9
- 28A. Büttner ⇢ 7.3
- 23P. Brittijn 7.0
- 10S. de Jong ▼ 63' 6.9
- 6L. Kaak ▼ 78' 6.9
- 11G. Korte 7.3
- 17D. Haen ⚽ ▼ 78' 7.2
- 33B. Önal ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 24M. Kaandorp ▲ 63' 6.3
- 34A. Yadir ▲ 78' 6.6
- 30P. Lukassen ⚽ ▲ 78' 7.7
- 37E. Raterink ▲ 79' 7.0
- 35C. Benschop ▲ 85' 6.2
- 45E. van der Heiden
- 27R. Schouten
- 32M. Bakker
- 36S. Wevers
- 29J. Hardeman
- 16T. Wieggers
- 25L. Schoppema
- 12R. Matthys 6.6
- 6C. Essers 6.9
- 3R. Zeegers ▼ 90' 6.9
- 4M. Waem 6.7
- 5L. Schenk ▼ 25' 6.3
- 8N. Souren 6.6
- 11O. Džepar 7.2
- 7S. Blummel ▼ 88' 7.2
- 16J. Steuckers 6.6
- 14R. van Bommel ⚽ 7.3
- 10K. Kostons ⇢ 7.3
Dự bị 10
- 32T. Zeegers ▲ 25' 7.2
- 17T. van Bommel ▲ 88'
- 22D. Rocha ▲ 90'
- 27R. El Azrak
- 28J. Vijgen
- 1T. Lambrix
- 23L. Ancion
- 15L. Noviello
- 9M. Remans
- 24S. Penders
Thống kê
00⚑5
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm9
5Trúng đích3
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
526Chuyền bóng343
431Chuyền chính xác260
82%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu44
83Ghi được84
69Thủng lưới75
1.73Bàn thắng mỗi trận1.91
14Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai35