De Graafschap
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
MVV

De Graafschap vs MVV

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 1-3 MVV tại Eerste Divisie, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 4, hòa 4, MVV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Trọng tài
L. Gerrets
Phong độ
LLLLW De Graafschap
WLWDL MVV
  1. 9' 0-1 T. Lake · O. Džepar
  2. 11' P. Brittijn 1-1
  3. 33' Toshio Lake
  4. HT1-1
  5. 56' 1-2 M. Remans · O. Džepar
  6. 65' M. Aziz M. Kleinen
  7. 69' Mitchel Keulen
  8. 70' D. Verbeek M. Kaandorp
  9. 70' J. Konings S. Hendriks
  10. 74' 1-3 S. Blummel · T. Lake
  11. 76' B. Onal J. Vergara Berrio
  12. 76' D. Gravenberch C. Neghli
  13. 79' Rico Zeegers
  14. 83' Danzell Gravenberch
  15. 83' Mart Remans
  16. 88' M. Ntelo M. Remans
  17. 88' L. Schenk S. Blummel
  18. FT1-3

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Vreman
  1. 1H. Jurjus 5.9
  2. 21Jeffry Fortes 7.3
  3. 4T. van de Pavert 7.0
  4. 3J. van Heertum 6.7
  5. 2J. Lelieveld 6.9
  6. 8J. Schuurman 7.0
  7. 43J. Vergara Berrio ▼ 76' 6.7
  8. 14C. Neghli ▼ 76' 6.9
  9. 23P. Brittijn 7.5
  10. 20S. Hendriks ▼ 70' 6.7
  11. 24M. Kaandorp ▼ 70' 7.5

Dự bị 12

  1. 10D. Verbeek ▲ 70' 6.9
  2. 25J. Konings ▲ 70' 6.9
  3. 30B. Onal ▲ 76' 7.0
  4. 9D. Gravenberch ▲ 76' 6.7
  5. 18J. Opoku
  6. 26E. Wenting
  7. 5R. Baas
  8. 22D. Haen
  9. 17M. Hilderink
  10. 16N. van den Dam
  11. 32G. Vaags
  12. 19R. Dekker
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Wels
  1. 12R. Matthys 8.2
  2. 2R. Zeegers 6.6
  3. 27M. Keulen 6.7
  4. 15M. Waem 7.3
  5. 22O. Džepar ⇢2 7.6
  6. 31M. Kleinen ▼ 65' 6.6
  7. 17T. van Bommel 6.9
  8. 7S. Blummel ▼ 88' 7.2
  9. 26T. Lake 7.9
  10. 9M. Remans ▼ 88' 7.0
  11. 6E. Yegen 6.5

Dự bị 9

  1. 11M. Aziz ▲ 65' 6.5
  2. 20M. Ntelo ▲ 88' 6.5
  3. 34L. Schenk ▲ 88' 6.6
  4. 24S. Penders
  5. 1R. van Kouwen
  6. 39F. Mabani
  7. 40J. Wehking
  8. 18A. Kastrati
  9. 32T. Zeegers

Thống kê

0113
040
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm10
7Trúng đích4
13Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
13Phạt góc0
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
1Cứu thua6
502Chuyền bóng313
362Chuyền chính xác194
72%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu46
70Ghi được54
55Thủng lưới94
1.49Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu