De Graafschap
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
MVV

De Graafschap vs MVV

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 3-0 MVV tại Eerste Divisie, 26 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 4, hòa 4, MVV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 36
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Phong độ
LLLLW De Graafschap
WLWDL MVV
  1. 29' T. van Gilst S. Colyn
  2. 35' Jeffry Fortes · B. Önal 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Remans F. Slegers
  5. 61' Alexander Büttner
  6. 64' A. Yadir S. Wevers
  7. 64' D. Flakus Bosilj D. Haen
  8. 65' A. Yadir · D. Warmerdam 2-0
  9. 71' T. van Gilst · A. Yadir 3-0
  10. 75' B. Smeets N. El Basri
  11. 76' T. Zeegers A. Librici
  12. 76' C. Mmaee Dailon Livramento
  13. 84' L. Schoppema B. Önal
  14. 84' O. Raterink D. Warmerdam
  15. 85' S. Penders M. Kleinen
  16. FT3-0

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Vreman
  1. 35T. Jansen 7.5
  2. 22Jeffry Fortes 7.3
  3. 4X. Schenk 7.2
  4. 24M. Willemsen 7.3
  5. 28A. Büttner 7.9
  6. 42S. Wevers ▼ 64' 6.6
  7. 8D. Warmerdam ▼ 84' 7.2
  8. 6L. Kaak 6.9
  9. 11S. Colyn ▼ 29' 6.7
  10. 9D. Haen ▼ 64' 6.3
  11. 33B. Önal ▼ 84' 8.5

Dự bị 12

  1. 30T. van Gilst ▲ 29' 7.7
  2. 34A. Yadir ▲ 64' 8.3
  3. 7D. Flakus Bosilj ▲ 64' 6.3
  4. 25L. Schoppema ▲ 84' 6.3
  5. 40O. Raterink ▲ 84' 6.3
  6. 31S. Bisselink
  7. 45E. van der Heiden
  8. 17E. Raterink
  9. 16T. Wieggers
  10. 13J. Kanga
  11. 18G. Büttner
  12. 48E. Danquah
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 6.5
  2. 16A. Librici ▼ 76' 6.2
  3. 3Ö. Aktaş 6.3
  4. 20B. Nieling 6.3
  5. 34L. Schenk 6.3
  6. 31M. Kleinen ▼ 85' 6.3
  7. 8N. Souren 6.9
  8. 18F. Slegers ▼ 46' 6.7
  9. 6N. El Basri ▼ 75' 6.7
  10. 11R. Buifrahi 7.2
  11. 22Dailon Livramento ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 9M. Remans ▲ 46' 6.6
  2. 5B. Smeets ▲ 75' 6.7
  3. 32T. Zeegers ▲ 76' 6.3
  4. 19C. Mmaee ▲ 76' 6.9
  5. 14S. Penders ▲ 85'
  6. 4W. Coomans
  7. 41B. Stevens
  8. 1T. Lambrix
  9. 21L. Labylle

Thống kê

011
200
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm10
5Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc2
2Việt vị4
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
464Chuyền bóng459
396Chuyền chính xác368
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

47Trận đấu42
75Ghi được72
67Thủng lưới67
1.6Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu