MVV vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: MVV 1-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 4, De Graafschap thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 7
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WLWDL MVV
- LLLLW De Graafschap
- 27' T. Taşçı 1-0
- 29' ▲ J. Lammers ▼ R. Hillen
- 41' ▲ D. Warmerdam ▼ G. Büttner
- 43' 1-1 D. Warmerdam · D. Flakus Bosilj
- HT1-1
- 51' 1-2 J. Lammers · A. Büttner
- 58' ▲ D. Livramento ▼ F. Slegers
- 71' Donny Warmerdam
- 72' ▲ L. Labylle ▼ T. Zeegers
- 72' ▲ N. El Basri ▼ B. Smeets
- 72' ▲ M. Remans ▼ T. Taşçı
- 81' ▲ L. Schoppema ▼ A. Büttner
- 81' ▲ E. Raterink ▼ S. Colyn
- 87' ▲ R. Buifrahi ▼ M. Kleinen
- FT1-2
Đội hình
- 12R. Matthys 7.3
- 32T. Zeegers ▼ 72' 6.7
- 3Ö. Aktaş 6.9
- 4W. Coomans 6.6
- 34L. Schenk 6.9
- 31M. Kleinen ▼ 87' 6.7
- 8N. Souren 6.3
- 18F. Slegers ▼ 58' 6.2
- 5B. Smeets ▼ 72' 6.7
- 7T. Taşçı ⚽ ▼ 72' 7.3
- 10K. Kostons 6.3
Dự bị 11
- 22D. Livramento ▲ 58' 6.7
- 21L. Labylle ▲ 72' 7.0
- 6N. El Basri ▲ 72' 6.3
- 9M. Remans ▲ 72' 6.7
- 11R. Buifrahi ▲ 87' 6.9
- 14S. Penders
- 28N. Bouchentouf
- 1T. Lambrix
- 27B. Terwingen
- 40N. Martens
- 39K. Sy
- 1M. Bakker 6.9
- 22Jeffry Fortes 7.3
- 4X. Schenk 7.6
- 20R. Hillen ▼ 29' 6.5
- 28A. Büttner ⇢ ▼ 81' 8.0
- 6L. Kaak 6.6
- 23P. Brittijn 6.9
- 11S. Colyn ▼ 81' 6.6
- 18G. Büttner ▼ 41' 6.3
- 7D. Flakus Bosilj ⇢ 6.9
- 33B. Önal 7.0
Dự bị 12
- 3J. Lammers ⚽ ▲ 29' 7.7
- 8D. Warmerdam ⚽ ▲ 41' 7.7
- 25L. Schoppema ▲ 81' 6.3
- 17E. Raterink ▲ 81' 6.5
- 26Blnd Hassan
- 42S. Wevers
- 19H. Doğan
- 31S. Bisselink
- 16T. Wieggers
- 34A. Yadir
- 35T. Jansen
- 45E. van der Heiden
Thống kê
00⚑4
⚑510
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm16
2Trúng đích5
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
4Phạt góc5
5Việt vị1
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
427Chuyền bóng384
327Chuyền chính xác280
77%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu47
72Ghi được75
67Thủng lưới67
1.71Bàn thắng mỗi trận1.6
10Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai39