De Graafschap vs MVV
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 0-0 MVV tại Eerste Divisie, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 4, hòa 4, MVV thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Phong độ
- LLLLW De Graafschap
- WLWDL MVV
- 33' Wout Coomans
- HT0-0
- 55' Marko Kleinen
- 59' Wanya Marcal Madivadua
- 60' ▲ J. Cooper-Love ▼ J. van de Haar
- 60' ▲ D. Warmerdam ▼ A. Najah
- 60' ▲ A. van der Heide ▼ Wanya Marçal
- 65' Robyn Esajas
- 66' Lars Schenk
- 74' ▲ R. Niemeijer ▼ I. El Kadiri
- 74' ▲ F. Slegers ▼ S. Braken
- 80' ▲ Y. El Jebli ▼ T. van Gilst
- 81' ▲ B. Smeets ▼ N. El Basri
- 81' ▲ L. Foubert ▼ R. Buifrahi
- FT0-0
Đội hình
- 1T. Wieggers 7.0
- 22Jeffry Fortes 7.6
- 4M. Willemsen 7.7
- 20R. Hillen 8.3
- 5L. Schoppema 7.9
- 23P. Brittijn 6.6
- 27A. Najah ▼ 60' 6.7
- 37Wanya Marçal ▼ 60' 6.3
- 7T. van Gilst ▼ 80' 6.7
- 30I. El Kadiri ▼ 74' 6.9
- 15J. van de Haar ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 9J. Cooper-Love ▲ 60' 6.9
- 8D. Warmerdam ▲ 60' 7.0
- 28A. van der Heide ▲ 60' 7.0
- 33R. Niemeijer ▲ 74' 6.7
- 47Y. El Jebli ▲ 80' 7.2
- 3R. Besselink
- 10M. Mahi
- 2S. Saarinen
- 12S. Kremers
- 6L. Kaak
- 21K. Symons
- 25R. Jonkers
- 12R. Matthys 8.3
- 32T. Zeegers 7.9
- 20S. Francis 7.0
- 4W. Coomans 7.9
- 34L. Schenk 7.2
- 31M. Kleinen 7.2
- 38R. Klaasen 7.7
- 21R. Esajas 6.3
- 6N. El Basri ▼ 81' 7.0
- 11R. Buifrahi ▼ 81' 6.9
- 9S. Braken ▼ 74' 7.0
Dự bị 11
- 10F. Slegers ▲ 74' 6.7
- 5B. Smeets ▲ 81' 6.3
- 27L. Foubert ▲ 81' 6.7
- 26M. Hofland
- 16A. Librici
- 33A. Zaian
- 23J. Op De Beeck
- 14S. Penders
- 25D. Tehubijuluw
- 17A. Kassimi
- 1T. Lambrix
Thống kê
01⚑10
⚑340
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm7
3Trúng đích1
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
10Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi22
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
550Chuyền bóng263
463Chuyền chính xác189
84%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu43
91Ghi được61
70Thủng lưới64
1.86Bàn thắng mỗi trận1.42
11Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai36