MVV
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
De Graafschap

MVV vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: MVV 1-3 De Graafschap tại Eerste Divisie, 13 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 4, De Graafschap thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 2
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Trọng tài
C. Ruperti
Phong độ
WLWDL MVV
LLLLW De Graafschap
  1. 13' 0-1 J. Konings
  2. 23' S. Blummel · M. Aziz 1-1
  3. 26' 1-2 G. Korte · D. Verbeek
  4. 34' L. Labylle M. Aziz
  5. 45'+2 Danny Verbeek
  6. HT1-2
  7. 58' D. Gravenberch J. Konings
  8. 66' A. Mami K. Bösing
  9. 66' T. Visser T. van Bommel
  10. 74' J. Schuurman R. Dekker
  11. 74' H. Acheffay D. Verbeek
  12. 77' Allan Michael Delferriere
  13. 78' 1-3 J. Opoku11m
  14. 82' L. Kalala M. Keulen
  15. 82' M. Delrock S. Blummel
  16. 82' Jeffry Fortes J. Opoku
  17. 82' M. Kaandorp G. Korte
  18. FT1-3

Đội hình

MVV HLV: K. Wels
  1. 1T. Nijhuis 6.5
  2. 27M. Keulen ▼ 82' 6.2
  3. 15M. Waem 6.6
  4. 3A. Delferriere 6.3
  5. 16S. Libert 6.2
  6. 19K. Bösing ▼ 66' 6.2
  7. 31M. Kleinen 6.6
  8. 17T. van Bommel ▼ 66' 6.2
  9. 11M. Aziz ▼ 34' 6.9
  10. 7S. Blummel ▼ 82' 7.7
  11. 20M. Ntelo 6.6

Dự bị 10

  1. 21L. Labylle ▲ 34' 6.3
  2. 37A. Mami ▲ 66'
  3. 36T. Visser ▲ 66' 6.9
  4. 28L. Kalala ▲ 82'
  5. 35M. Delrock ▲ 82' 6.2
  6. 2R. Zeegers
  7. 32T. Zeegers
  8. 23L. Ancion
  9. 12R. Matthys
  10. 34B. Nijsten
De Graafschap HLV: R. Robbemond
  1. 1H. Jurjus 6.7
  2. 4T. van de Pavert 6.9
  3. 5R. Baas 6.6
  4. 3J. van Heertum 6.9
  5. 2J. Lelieveld 7.7
  6. 10D. Verbeek ▼ 74' 8.3
  7. 18J. Opoku ▼ 82' 7.9
  8. 19R. Dekker ▼ 74' 6.5
  9. 6E. Lieftink 7.2
  10. 11G. Korte ▼ 82' 7.5
  11. 25J. Konings ▼ 58' 7.5

Dự bị 12

  1. 9D. Gravenberch ▲ 58' 6.3
  2. 8J. Schuurman ▲ 74' 6.9
  3. 7H. Acheffay ▲ 74' 6.9
  4. 21Jeffry Fortes ▲ 82'
  5. 24M. Kaandorp ▲ 82' 6.6
  6. 23P. Brittijn
  7. 32G. Vaags
  8. 14C. Neghli
  9. 26E. Wenting
  10. 16N. van den Dam
  11. 22D. Haen
  12. 17M. Hilderink

Thống kê

104
310
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm21
2Trúng đích7
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc3
3Việt vị2
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
372Chuyền bóng617
269Chuyền chính xác520
72%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu47
54Ghi được70
94Thủng lưới55
1.17Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu