ADO Den Haag
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
MVV

ADO Den Haag vs MVV

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 3-0 MVV tại Eerste Divisie, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 7, hòa 1, MVV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 27
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
WLWDL MVV
  1. 31' Jari Vlak
  2. 41' Wout Coomans
  3. HT0-0
  4. 62' N. Thomas J. Hawkins
  5. 62' I. de Ruijter B. Fiabema
  6. 68' M. van Kempenphản lưới 1-0
  7. 71' D. Tomas P. Mulder
  8. 72' J. Bal E. Rottier
  9. 72' R. Klaasen N. El Basri
  10. 78' Marko Kleinen
  11. 81' T. de Jong D. Asante
  12. 81' L. Jashari M. Kleinen
  13. 86' M. Kreekels M. Hokke
  14. 86' D. Tomas 2-0
  15. 89' A. Kassimi I. Silva Timas
  16. 89' S. Francis I. Breugelmans
  17. 90' Matteo Waem
  18. 90' N. Thomas · J. Bal 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Robin Peter
  1. 1K. Nikiema 6.9
  2. 2S. van der Sloot 6.9
  3. 3P. Mulder ▼ 71' 7.9
  4. 4M. Waem 7.2
  5. 15M. Hokke ▼ 86' 7.7
  6. 25J. Kilo 8.7
  7. 77J. Hawkins ▼ 62' 7.0
  8. 8J. Vlak 6.9
  9. 11E. Rottier ▼ 72' 5.9
  10. 9B. Fiabema ▼ 62' 5.9
  11. 19L. Reischl 7.2

Dự bị 12

  1. 29C. Kramer
  2. 24A. Lejoly
  3. 27N. Thomas ▲ 62' 8.5
  4. 18S. Sylla
  5. 21C. Peupion
  6. 35S. Puljhun
  7. 16F. de Bruin
  8. 45D. Tomas ▲ 71' 7.6
  9. 5M. Kreekels ▲ 86' 6.6
  10. 14M. Jimenez
  11. 23J. Bal ▲ 72' 6.7
  12. 26I. de Ruijter ▲ 62' 6.9
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld 6.2
  2. 39K. Sy 6.9
  3. 22I. Breugelmans ▼ 89' 6.7
  4. 4W. Coomans 6.2
  5. 26M. van Kempen 5.9
  6. 31M. Kleinen ▼ 81' 6.3
  7. 8S. Van Dessel 6.5
  8. 21D. Asante ▼ 81' 6.2
  9. 6N. El Basri ▼ 72' 6.7
  10. 10I. Silva Timas ▼ 89' 6.3
  11. 9S. Braken 6.2

Dự bị 12

  1. 40R. Geerinck
  2. 23S. van der Heijden
  3. 29T. de Jong ▲ 81' 6.3
  4. 14M. Kuipers
  5. 38R. Klaasen ▲ 72' 6.7
  6. 17A. Kassimi ▲ 89'
  7. 32L. M. Tran
  8. 37A. Mansala Mpudi
  9. 18L. Jashari ▲ 81' 6.2
  10. 24A. Zaian
  11. 2S. Francis ▲ 89'
  12. 28A. Amgar

Thống kê

0214
120
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm3
6Trúng đích1
8Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm0
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
14Phạt góc1
5Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
502Chuyền bóng313
418Chuyền chính xác214
83%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu45
98Ghi được45
48Thủng lưới81
2.23Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu