MVV
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
ADO Den Haag

MVV vs ADO Den Haag

Tỷ số chung cuộc: MVV 0-3 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 29 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 1, ADO Den Haag thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 8
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Phong độ
WLWDL MVV
LLDLL ADO Den Haag
  1. 3' 0-1 J. van der Sande · D. van Mieghem
  2. 9' 0-2 H. Koudossou · D. van Mieghem
  3. 41' 0-3 D. van Mieghem · J. van der Sande
  4. HT0-3
  5. 46' D. Livramento T. Taşçı
  6. 46' M. Remans F. Slegers
  7. 61' M. Hamdaoui J. Ideho
  8. 63' Tyrese Asante
  9. 66' L. Labylle N. El Basri
  10. 70' Mart Remans
  11. 85' S. Penders M. Kleinen
  12. 86' K. Sy T. Zeegers
  13. 87' Kürşad Sürmeli
  14. 88' J. Che D. van Mieghem
  15. 90'+2 C. Gustina K. Sürmeli
  16. FT0-3

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.2
  2. 32T. Zeegers ▼ 86' 6.3
  3. 3Ö. Aktaş 6.3
  4. 6N. El Basri ▼ 66' 6.2
  5. 34L. Schenk 6.3
  6. 31M. Kleinen ▼ 85' 6.7
  7. 8N. Souren 6.9
  8. 18F. Slegers ▼ 46' 6.3
  9. 5B. Smeets 6.0
  10. 7T. Taşçı ▼ 46' 6.5
  11. 10K. Kostons 6.9

Dự bị 11

  1. 22D. Livramento ▲ 46' 6.3
  2. 9M. Remans ▲ 46' 6.7
  3. 21L. Labylle ▲ 66' 6.9
  4. 14S. Penders ▲ 85' 6.3
  5. 39K. Sy ▲ 86'
  6. 4W. Coomans
  7. 11R. Buifrahi
  8. 1T. Lambrix
  9. 27B. Terwingen
  10. 40N. Martens
  11. 28N. Bouchentouf
ADO Den Haag Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Kalezić
  1. 23K. Nikièma 7.0
  2. 14H. Koudossou 7.9
  3. 2T. Asante 7.5
  4. 4M. Waem 7.2
  5. 5B. van Hintum 7.2
  6. 6K. Sürmeli ▼ 90' 6.9
  7. 10J. van der Sande 8.6
  8. 8D. Klas 6.6
  9. 7D. van Mieghem ⇢2 ▼ 88' 8.7
  10. 9H. Veerman 6.9
  11. 17J. Ideho ▼ 61' 6.6

Dự bị 11

  1. 24M. Hamdaoui ▲ 61' 6.6
  2. 22J. Che ▲ 88'
  3. 16C. Gustina ▲ 90'
  4. 26G. Siereveld
  5. 15A. Absalem
  6. 27R. Struick
  7. 20S. Komljenovic
  8. 11M. Sellouki
  9. 28T. Coremans
  10. 30T. de Koning
  11. 33D. Werker

Thống kê

013
320
61%Kiểm soát bóng39%
6Dứt điểm10
1Trúng đích7
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
566Chuyền bóng359
471Chuyền chính xác269
83%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

42Trận đấu52
72Ghi được98
67Thủng lưới74
1.71Bàn thắng mỗi trận1.88
10Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn38
46Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu