MVV vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: MVV 3-1 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 19 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 1, ADO Den Haag thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- M. Nagtegaal
- Phong độ
- WLWDL MVV
- LLDLL ADO Den Haag
- 1' K. Kostons · M. Remans 1-0
- 16' Denzel Hall
- 24' M. Remans · J. Steuckers 2-0
- 31' 2-1 T. Verheydt
- 34' Dhoraso Moreo Klas
- 37' Nicky Souren
- 44' Thomas Verheydt
- HT2-1
- 46' ▲ D. Rocha ▼ K. Kostons
- 67' ▲ A. Ćatić ▼ J. Zwarts
- 67' ▲ S. Komljenovic ▼ J. Wehrmann
- 68' D. Rocha 3-1
- 76' ▲ R. van Bommel ▼ J. Steuckers
- 84' ▲ S. Esajas ▼ D. Klas
- 88' Dailon Rocha Livramento
- 88' ▲ R. Struick ▼ X. Severina
- 88' ▲ J. Reinders ▼ G. Breinburg
- 90'+4 ▲ R. Van Helden ▼ M. Remans
- FT3-1
Đội hình
- 12R. Matthys 7.2
- 21L. Labylle 6.9
- 3R. Zeegers 7.3
- 32T. Zeegers 6.9
- 4M. Waem 7.3
- 11O. Džepar 7.2
- 8N. Souren 6.3
- 16J. Steuckers ⇢ ▼ 76' 6.7
- 7S. Blummel 7.2
- 10K. Kostons ⚽ ▼ 46' 7.2
- 9M. Remans ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
Dự bị 11
- 22D. Rocha ⚽ ▲ 46' 7.2
- 14R. van Bommel ▲ 76' 6.7
- 2R. Van Helden ▲ 90'
- 24S. Penders
- 23L. Ancion
- 28J. Vijgen
- 31M. Kleinen
- 30N. El Basri
- 5L. Schenk
- 1T. Lambrix
- 27H. Deenen
- 1H. Wentges 6.0
- 33D. Werker 7.0
- 4B. Kemper 6.7
- 5D. Hall 6.9
- 2T. Asante 6.9
- 21G. Breinburg ▼ 88' 6.9
- 8J. Wehrmann ▼ 67' 7.5
- 6D. Klas ▼ 84' 6.6
- 9T. Verheydt ⚽ 7.7
- 11J. Zwarts ▼ 67' 6.2
- 7X. Severina ▼ 88' 6.7
Dự bị 12
- 34A. Ćatić ▲ 67' 6.6
- 15S. Komljenovic ▲ 67' 6.9
- 14S. Esajas ▲ 84' 6.6
- 27R. Struick ▲ 88'
- 26J. Reinders ▲ 88'
- 22N. Broekhuizen
- 23L. Koopmans
- 30M. Sellouki
- 45Guillem Rodríguez
- 31N. Owusu
- 28K. Nikiéma
- 24F. Dicke
Thống kê
02⚑3
⚑1030
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm26
5Trúng đích7
8Chệch đích14
10Sút trong vòng cấm18
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
3Phạt góc10
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua2
393Chuyền bóng385
291Chuyền chính xác291
74%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu45
84Ghi được75
75Thủng lưới67
1.91Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai40