MVV vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: MVV 2-6 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 1 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 2, hòa 1, ADO Den Haag thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 9
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- M. Nagtegaal
- Phong độ
- WLWDL MVV
- LLDLL ADO Den Haag
- 3' 0-1 S. Steijn
- 9' 0-2 S. Steijn · A. Ćatić
- 25' Allan Michael Delferriere
- 25' Thomas Verheydt
- 34' 0-3 S. Bourard
- HT0-3
- 46' ▲ O. Džepar ▼ R. Alberg
- 46' ▲ S. Libert ▼ T. Zeegers
- 55' Marko Kleinen
- 58' 0-4 T. Verheydt · B. Kemper
- 64' O. Džepar · M. Ntelo 1-4
- 67' ▲ A. Mami ▼ M. Kleinen
- 67' ▲ M. Mulder ▼ S. Steijn
- 73' 1-5 V. Besuijen · J. Amofa
- 74' ▲ M. Aziz ▼ M. Ntelo
- 80' 1-6 V. Besuijen
- 90'+2 ▲ E. Rottier ▼ A. Ćatić
- 90'+2 ▲ M. van Mil ▼ T. Verheydt
- 90'+2 ▲ C. Seedorf ▼ J. Amofa
- 90'+2 ▲ S. Komljenovic ▼ S. Bourard
- 90' M. Remans11m 2-6
- FT2-6
Đội hình
- 1T. Nijhuis 6.0
- 21L. Labylle 6.2
- 14C. Essers 6.2
- 32T. Zeegers ▼ 46' 5.9
- 3A. Delferriere 5.6
- 10R. Alberg ▼ 46' 6.5
- 8N. Souren 6.6
- 31M. Kleinen ▼ 67' 6.2
- 7S. Blummel 6.5
- 9M. Remans ⚽ 7.0
- 20M. Ntelo ⇢ ▼ 74' 6.6
Dự bị 9
- 22O. Džepar ⚽ ▲ 46' 7.0
- 16S. Libert ▲ 46' 5.9
- 37A. Mami ▲ 67' 6.3
- 11M. Aziz ▲ 74' 6.7
- 34B. Nijsten
- 12R. Matthys
- 19K. Bösing
- 35M. Delrock
- 40J. Wehking
- 1L. Koopmans 6.5
- 3H. Matthys 6.3
- 4B. Kemper ⇢ 7.3
- 25J. Amofa ⇢ ▼ 90' 7.6
- 21G. Breinburg 6.9
- 10S. Bourard ⚽ ▼ 90' 7.9
- 6D. Moreo Klas 6.9
- 26S. Steijn ⚽2 ▼ 67' 8.5
- 9T. Verheydt ⚽ ▼ 90' 7.3
- 34A. Ćatić ⇢ ▼ 90' 7.7
- 7V. Besuijen ⚽2 8.9
Dự bị 9
- 18M. Mulder ▲ 67' 6.5
- 19E. Rottier ▲ 90'
- 16M. van Mil ▲ 90'
- 12C. Seedorf ▲ 90'
- 15S. Komljenovic ▲ 90'
- 20F. Shahaj
- 27X. Severina
- 36Y. Schoonderwaldt
- 35J. Mulder
Thống kê
02⚑2
⚑410
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm26
4Trúng đích12
3Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
2Phạt góc4
7Việt vị0
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
408Chuyền bóng436
321Chuyền chính xác355
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu49
54Ghi được100
94Thủng lưới71
1.17Bàn thắng mỗi trận2.04
8Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai55