ADO Den Haag vs MVV
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 2-3 MVV tại Eerste Divisie, 11 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 7, hòa 1, MVV thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- Cars Jeans Stadion, Den Haag
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- WLWDL MVV
- 26' Nicky Souren
- 28' 0-1 M. Remans · T. Lake
- 32' 0-2 T. Lake · S. Blummel
- 38' ▲ M. van Mil ▼ J. Amofa
- HT0-2
- 46' ▲ M. Mulder ▼ X. Severina
- 46' T. Verheydt · B. Kemper 1-2
- 49' 1-3 T. Lake · M. Remans
- 53' Ricardo Kishna
- 63' ▲ M. Ntelo ▼ M. Remans
- 66' Lars Schenk
- 73' Thomas Verheydt
- 77' M. van Mil · T. Verheydt 2-3
- 78' ▲ T. van Bommel ▼ N. Souren
- 79' ▲ M. Kleinen ▼ S. Penders
- 85' ▲ L. Malungu ▼ M. Waem
- 86' ▲ K. Bösing ▼ S. Blummel
- FT2-3
Đội hình
- 29A. Damen 6.2
- 3H. Matthys 6.9
- 4B. Kemper ⇢ 7.2
- 14T. Asante 6.6
- 25J. Amofa ▼ 38' 6.2
- 10S. Bourard 6.6
- 6D. Moreo Klas 6.9
- 9T. Verheydt ⚽ ⇢ 8.3
- 11R. Kishna 7.2
- 34A. Ćatić 6.6
- 27X. Severina ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 16M. van Mil ⚽ ▲ 38' 7.2
- 18M. Mulder ▲ 46' 6.7
- 19E. Rottier
- 23H. Wentges
- 15S. Komljenovic
- 24F. Dicke
- 36J. Mulder
- 12C. Seedorf
- 28K. Nikiema
- 12R. Matthys 8.0
- 2R. Zeegers 6.6
- 15M. Waem ▼ 85' 7.0
- 22O. Džepar 6.5
- 8N. Souren ▼ 78' 6.2
- 34L. Schenk 6.2
- 24S. Penders ▼ 79' 6.3
- 7S. Blummel ⇢ ▼ 86' 7.2
- 26T. Lake ⚽2 ⇢ 9.3
- 9M. Remans ⚽ ⇢ ▼ 63' 8.3
- 6E. Yegen 6.2
Dự bị 10
- 20M. Ntelo ▲ 63' 6.2
- 17T. van Bommel ▲ 78' 6.2
- 31M. Kleinen ▲ 79' 6.7
- 4L. Malungu ▲ 85' 6.6
- 19K. Bösing ▲ 86' 6.6
- 18A. Kastrati
- 39F. Mabani
- 1R. van Kouwen
- 10R. Alberg
- 40J. Wehking
Thống kê
02⚑6
⚑620
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm9
8Trúng đích5
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
6Phạt góc6
2Việt vị5
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
447Chuyền bóng375
346Chuyền chính xác276
77%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu46
100Ghi được54
71Thủng lưới94
2.04Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn30
55Hiệp hai24