VVV Venlo vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 1-0 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- LLLDW FC Eindhoven
- 24' Thijs Muller
- 43' Sven Blummel
- HT0-0
- 46' ▲ D. Saddiki ▼ J. Eijgenraam
- 46' ▲ N. Matoug ▼ L. Wehmeyer
- 59' ▲ T. Joosten ▼ L. Verheij
- 59' ▲ B. van Schuppen ▼ T. Muller
- 59' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ S. Blummel
- 61' N. Matoug 1-0
- 68' ▲ A. Bryson ▼ S. Simons
- 68' ▲ O. Renfrum ▼ M. van de Wetering
- 71' ▲ R. Vullers ▼ Y. Sbai
- 74' ▲ K. van Veen ▼ R. Janga
- 76' ▲ D. van Oorschot ▼ B. van Zijl
- 83' Kevin van Veen
- 90'+4 Lars de Blok
- 90'+1 Navarone Foor
- FT1-0
Đội hình
- 13Y. Schoonderwaldt 10.0
- 23Y. Sbai ▼ 71' 6.9
- 3L. Verheij ▼ 59' 6.9
- 16P. Heise 7.3
- 5L. de Blok 7.3
- 25N. Foor 7.2
- 20J. Eijgenraam ▼ 46' 6.9
- 7L. Wehmeyer ▼ 46' 6.3
- 9D. Zandbergen 6.7
- 11N. Ait Mouhou 7.0
- 18B. van Zijl ▼ 76' 6.2
Dự bị 9
- 22Z. Taylan
- 1T. Doornbusch
- 6J. Kluskens
- 8D. van Oorschot ▲ 76' 6.9
- 42R. Vullers ▲ 71' 6.6
- 15T. Joosten ▲ 59' 7.3
- 17D. Saddiki ▲ 46' 6.9
- 26N. Matoug ⚽ ▲ 46' 6.7
- 45T. Janssen
- 1J. Borgmans 7.5
- 27M. van de Wetering ▼ 68' 6.9
- 22C. Essers 6.5
- 33J. Neeskens 6.9
- 25T. Douglas 7.3
- 5D. Huisman 7.7
- 8S. Simons ▼ 68' 6.7
- 7S. Blummel ▼ 59' 6.9
- 21T. Muller ▼ 59' 6.0
- 2T. Simons 7.2
- 32R. Janga ▼ 74' 6.2
Dự bị 12
- 30D. N. Fancito
- 31R. van Zutphen
- 9K. van Veen ▲ 74' 6.3
- 16X. Blomme
- 10B. van Schuppen ▲ 59' 6.5
- 20A. Bryson ▲ 68' 6.6
- 18N. Munsters
- 23E. Lukoki Mateso ▲ 59' 6.6
- 19S. de Moes
- 15N. van Berkel
- 29H. Ali
- 24O. Renfrum ▲ 68' 6.9
Thống kê
02⚑9
⚑830
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm15
4Trúng đích7
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
9Phạt góc8
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
7Cứu thua3
396Chuyền bóng362
321Chuyền chính xác284
81%Chính xác chuyền78%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
65Ghi được61
69Thủng lưới79
1.44Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai30