VVV Venlo
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Eindhoven

VVV Venlo vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Phong độ
WWWLW VVV Venlo
LLLDW FC Eindhoven
  1. 7' G. Blancquart · B. van Zijl 1-0
  2. 21' 1-1 F. Limouri · J. Sleegers
  3. 44' L. Kromah · N. Foor 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' M. de Waal B. van Zijl
  6. 55' Emmanuel Gyamfi
  7. 59' S. Simons S. Blummel
  8. 61' S. Janssen E. Sierra
  9. 61' N. Matoug L. Wehmeyer
  10. 62' D. van Zutphen S. Mokono
  11. 73' M. Peijnenburg T. Simons
  12. 73' J. Kwaaitaal J. Sleegers
  13. 83' D. Saddiki E. Gyamfi
  14. 84' 2-2 C. Seedorf · S. Simons
  15. 87' L. Smulders J. Konings
  16. 90'+4 Rick Ketting
  17. 90'+4 Tibo Persyn
  18. FT2-2

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Lammers
  1. 16T. Doornbusch 6.2
  2. 12S. Mokono ▼ 62' 6.3
  3. 4R. Ketting 7.5
  4. 33G. Blancquart 7.3
  5. 19E. Gyamfi ▼ 83' 6.6
  6. 8E. Sierra ▼ 61' 7.3
  7. 34S. Seymor 6.6
  8. 27L. Kromah 7.0
  9. 25N. Foor 7.6
  10. 7L. Wehmeyer ▼ 61' 6.2
  11. 18B. van Zijl ▼ 46' 7.0

Dự bị 10

  1. 21M. de Waal ▲ 46' 6.3
  2. 5S. Janssen ▲ 61' 6.9
  3. 26N. Matoug ▲ 61' 6.3
  4. 37D. van Zutphen ▲ 62' 6.9
  5. 96D. Saddiki ▲ 83' 6.5
  6. 10B. Darri
  7. 11T. Verheijen
  8. 31T. Joosten
  9. 22Z. Taylan
  10. 15P. Vallen
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 26J. Brondeel 6.7
  2. 99T. Persyn 6.3
  3. 18F. Limouri 7.6
  4. 33C. Seedorf 7.2
  5. 34T. Simons ▼ 73' 6.3
  6. 6D. Dorenbosch 6.9
  7. 15D. Huisman 6.5
  8. 7S. Blummel ▼ 59' 6.9
  9. 10B. van Schuppen 6.6
  10. 11J. Sleegers ▼ 73' 6.9
  11. 23J. Konings ▼ 87' 6.9

Dự bị 10

  1. 8S. Simons ▲ 59' 6.9
  2. 4M. Peijnenburg ▲ 73' 6.6
  3. 43J. Kwaaitaal ▲ 73' 6.5
  4. 29L. Smulders ▲ 87' 6.7
  5. 1J. Borgmans
  6. 21T. Muller
  7. 31J. Manders
  8. 19R. van Eijndhoven
  9. 5M. Swerts
  10. 20L. Verheij

Thống kê

027
210
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
391Chuyền bóng373
290Chuyền chính xác279
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

45Trận đấu47
58Ghi được74
76Thủng lưới84
1.29Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu