FC Eindhoven vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 0-2 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 1, hòa 3, VVV Venlo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WWWLW VVV Venlo
- 7' 0-1 M. Kaastrup · M. Kosidis
- 32' Soulaïman Allouch
- 37' Mawouna Amevor
- HT0-1
- 50' ▲ L. Wouters ▼ C. Seedorf
- 63' Roel Janssen
- 66' ▲ D. Timber ▼ S. Allouch
- 67' ▲ S. van Doorm ▼ F. Limouri
- 67' ▲ D. Garden ▼ A. Priske
- 76' ▲ P. Doesburg ▼ M. Kosidis
- 76' ▲ M. Berden ▼ M. Kaastrup
- 76' 0-2 M. Kaastrup · S. Janssen
- 90'+1 ▲ J. Kluskens ▼ E. Sierra
- FT0-2
Đội hình
- 26J. Brondeel 6.5
- 3M. Amevor 6.6
- 18F. Limouri ▼ 67' 6.3
- 33C. Seedorf ▼ 50' 6.9
- 2J. Ogenia 6.9
- 23S. Simons 8.0
- 6D. Dorenbosch 6.6
- 7J. Dahlhaus 6.2
- 10O. Kökçü 7.7
- 9A. Priske ▼ 67' 6.3
- 22E. Rottier 6.6
Dự bị 10
- 15L. Wouters ▲ 50' 6.9
- 8S. van Doorm ▲ 67' 6.9
- 19D. Garden ▲ 67' 6.6
- 32Rodrigo Rêgo
- 30N. Fancito
- 25T. Sas
- 12J. Borgmans
- 24J. Giebels
- 21M. van Rosmalen
- 45Y. Azzagari
- 1J. de Boer 9.3
- 2R. Lathouwers 7.2
- 4R. Ketting 7.0
- 3R. Janssen 7.3
- 5S. Janssen ⚽ 7.9
- 16R. Klaasen 6.9
- 8E. Sierra ⇢ ▼ 90' 6.9
- 44M. Kaastrup ⚽ ▼ 76' 7.3
- 14L. Smans 6.9
- 7S. Allouch ▼ 66' 6.3
- 9M. Kosidis ⇢ ▼ 76' 7.2
Dự bị 12
- 20D. Timber ▲ 66' 6.6
- 18P. Doesburg ▲ 76' 6.7
- 17M. Berden ▲ 76' 6.3
- 12J. Kluskens ▲ 90'
- 30J. Craenmehr
- 13R. Sedláček
- 21M. Rutten
- 22T. Schrick
- 15S. Henderikx
- 32Mohamed Hegi
- 24M. Odriss
- 19S. Dirks
Thống kê
01⚑7
⚑520
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm11
9Trúng đích4
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua9
497Chuyền bóng357
412Chuyền chính xác289
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
46Trận đấu45
52Ghi được59
73Thủng lưới75
1.13Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai33