VVV Venlo
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Eindhoven

VVV Venlo vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-0 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 19 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 16
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Trọng tài
I. Oostrom
Phong độ
WWWLW VVV Venlo
LLLDW FC Eindhoven
  1. 42' S. Braken · J. Schroijen 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Yahcuroo Roemer
  4. 59' J. Dahlhaus B. Rácz
  5. 61' M. van Rooijen · L. Smans 2-0
  6. 66' D. de Meij C. Seedorf
  7. 67' Jort van der Sande
  8. 74' T. Verheijen J. Schroijen
  9. 78' K. de Boer L. Smans
  10. 82' Jasper Dahlhaus
  11. 84' T. Pachonik Y. Roemer
  12. 84' E. Sorga S. Braken
  13. 86' M. van Rosmalen P. Bogaers
  14. 89' Brian Koglin
  15. 90'+4 Tobias Pachonik
  16. FT2-0

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Luhukay
  1. 16D. van Crooij 7.5
  2. 5B. Koglin 7.3
  3. 4T. Dekker 7.3
  4. 12S. van Dijck 7.2
  5. 6D. Post 7.3
  6. 20M. van Rooijen 7.7
  7. 15S. Janssen 6.3
  8. 26L. Smans ▼ 78' 7.2
  9. 11J. Schroijen ▼ 74' 7.3
  10. 9S. Braken ▼ 84' 7.7
  11. 19Y. Roemer ▼ 84' 6.6

Dự bị 12

  1. 31T. Verheijen ▲ 74' 6.2
  2. 8K. de Boer ▲ 78' 6.9
  3. 2T. Pachonik ▲ 84' 6.5
  4. 18E. Sorga ▲ 84' 6.7
  5. 3K. Da Graca
  6. 23E. Hajdaraj
  7. 32Y. Leliendal
  8. 14W. Essanoussi
  9. 33J. Theuerzeit
  10. 22B. Verbong
  11. 1L. Zima
  12. 24J. Munsters
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 6.0
  2. 3M. Amevor 7.3
  3. 33C. Seedorf ▼ 66' 6.5
  4. 4M. Peijnenburg 6.9
  5. 20V. Vermeulen 6.9
  6. 5P. Bogaers ▼ 86' 6.3
  7. 6J. van Son 6.3
  8. 78B. Rácz ▼ 59' 6.6
  9. 17B. De Keersmaecker 7.5
  10. 10J. Sleegers 6.9
  11. 9J. van der Sande 7.7

Dự bị 11

  1. 7J. Dahlhaus ▲ 59' 6.2
  2. 25D. de Meij ▲ 66' 6.3
  3. 11M. van Rosmalen ▲ 86' 6.6
  4. 23K. Oostenbrink
  5. 28J. Janssen
  6. 29M. van den Bos
  7. 21C. Faber
  8. 26J. van Casand
  9. 12J. Borgmans
  10. 31T. Odunze
  11. 24J. Huybers

Thống kê

033
620
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm11
2Trúng đích3
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
3Phạt góc6
2Việt vị3
15Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
321Chuyền bóng434
214Chuyền chính xác318
67%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu48
62Ghi được86
73Thủng lưới57
1.41Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu