FC Eindhoven vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 0-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 1, hòa 3, VVV Venlo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WWWLW VVV Venlo
- 38' Tyrese Simons
- HT0-0
- 60' ▲ B. van Schuppen ▼ D. Dorenbosch
- 60' ▲ H. Deenen ▼ E. Lukoki Mateso
- 67' ▲ M. Davis ▼ S. Mokono
- 67' ▲ L. Wehmeyer ▼ N. Ait Mouhou
- 67' ▲ B. van Zijl ▼ D. van Oorschot
- 74' 0-1 L. Wehmeyer · B. van Zijl
- 75' ▲ K. van Veen ▼ S. Blummel
- 75' ▲ O. Renfrum ▼ F. Limouri
- 75' ▲ J. Kluskens ▼ N. Foor
- 84' Joshua Eijgenraam
- 86' ▲ T. Muller ▼ J. Neeskens
- 86' ▲ D. Zandbergen ▼ J. Triep
- 90'+5 Sven Simons
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Borgmans 7.0
- 2T. Simons 6.6
- 3F. Limouri ▼ 75' 6.6
- 33J. Neeskens ▼ 86' 7.2
- 25T. Douglas 6.6
- 7S. Blummel ▼ 75' 7.2
- 6D. Dorenbosch ▼ 60' 6.9
- 8S. Simons 6.3
- 23E. Lukoki Mateso ▼ 60' 6.6
- 5D. Huisman 6.7
- 32R. Janga 6.9
Dự bị 12
- 9K. van Veen ▲ 75' 6.3
- 10B. van Schuppen ▲ 60' 6.9
- 14H. Deenen ▲ 60' 7.3
- 18N. Munsters
- 19S. de Moes
- 20A. Bryson
- 21T. Muller ▲ 86' 6.9
- 22C. Essers
- 24O. Renfrum ▲ 75' 6.9
- 80T. Mununga
- 31R. van Zutphen
- 26N. Janssen
- 13Y. Schoonderwaldt 8.6
- 2S. Mokono ▼ 67' 7.0
- 3L. Verheij 6.9
- 33G. Blancquart 6.9
- 5L. de Blok 7.0
- 27L. Kromah 6.6
- 20J. Eijgenraam 6.9
- 25N. Foor ▼ 75' 7.3
- 11N. Ait Mouhou ▼ 67' 6.6
- 10J. Triep ▼ 86' 6.2
- 8D. van Oorschot ▼ 67' 6.3
Dự bị 11
- 1T. Doornbusch
- 22Z. Taylan
- 31M. Davis ▲ 67' 6.6
- 37D. van Zutphen
- 46J. De Graef
- 6J. Kluskens ▲ 75' 6.7
- 45T. Janssen
- 7L. Wehmeyer ⚽ ▲ 67' 7.7
- 18B. van Zijl ▲ 67' 6.3
- 9D. Zandbergen ▲ 86' 6.5
- 47D. Hendrix
Thống kê
02⚑7
⚑410
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm12
4Trúng đích2
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc4
3Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
400Chuyền bóng455
328Chuyền chính xác382
82%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
61Ghi được65
79Thủng lưới69
1.36Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai48