FC Eindhoven vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 0-2 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 16 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 1, hòa 3, VVV Venlo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WWWLW VVV Venlo
- HT0-0
- 55' ▲ T. Verheijen ▼ C. Johansson
- 55' ▲ M. van Rooijen ▼ T. Dekker
- 61' ▲ N. Bannis ▼ L. Diaby-Fadiga
- 61' ▲ O. Kökçü ▼ E. Rottier
- 71' ▲ N. Venema ▼ D. Huisman
- 74' 0-1 M. van Rooijen
- 77' ▲ P. Kestens ▼ D. Dorenbosch
- 82' 0-2 J. Dahlhausphản lưới
- 84' Mawouna Amevor
- 84' Ozan Kokcu
- 89' ▲ K. Kristinsson ▼ S. Braken
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Bertrams 6.2
- 33C. Seedorf 6.3
- 3M. Amevor 7.0
- 28J. Janssen 7.0
- 99T. Persyn 6.3
- 27D. Dorenbosch ▼ 77' 6.2
- 17B. De Keersmaecker 6.5
- 7J. Dahlhaus 6.2
- 22E. Rottier ▼ 61' 6.7
- 25C. Brym 6.9
- 9L. Diaby-Fadiga ▼ 61' 6.2
Dự bị 12
- 10N. Bannis ▲ 61' 6.7
- 20O. Kökçü ▲ 61' 7.0
- 14P. Kestens ▲ 77' 6.6
- 32Rodrigo Rêgo
- 77M. Sanoh
- 5P. Bogaers
- 31T. Odunze
- 12J. Borgmans
- 19D. Enokpa
- 2J. Ogenia
- 23K. Oostenbrink
- 45Y. Azzagari
- 1E. van der Gouw 7.7
- 17T. Dekker ▼ 55' 6.9
- 4R. Ketting 7.2
- 2B. Koglin 7.5
- 5S. Janssen 7.6
- 13R. Sedláček 6.7
- 16R. Klaasen 6.6
- 8K. de Boer 6.7
- 23D. Huisman ▼ 71' 7.3
- 7C. Johansson ▼ 55' 6.7
- 9S. Braken ▼ 89' 6.9
Dự bị 12
- 11T. Verheijen ▲ 55' 6.9
- 6M. van Rooijen ⚽ ▲ 55' 7.5
- 10N. Venema ▲ 71' 6.3
- 21K. Kristinsson ▲ 89'
- 3S. Dirks
- 29Ö. Yaşar
- 24L. Vosselman
- 19Y. Roemer
- 12J. Kluskens
- 30J. Craenmehr
- 38L. Zima
- 14L. Smans
Thống kê
02⚑1
⚑200
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
1Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
429Chuyền bóng484
338Chuyền chính xác382
79%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu50
72Ghi được80
70Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai48