VVV Venlo vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 2-2 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 14 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 6, hòa 3, FC Eindhoven thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
- Trọng tài
- R. Dieperink
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- LLLDW FC Eindhoven
- 28' 0-1 M. Amevor · C. Brym
- HT0-1
- 46' ▲ L. Smans ▼ J. Kluskens
- 46' ▲ S. Allouch ▼ Ö. Yaşar
- 50' M. Amevorphản lưới 1-1
- 58' ▲ O. Kökcü ▼ N. Bannis
- 68' 1-2 O. Kökcü · S. van Doorm
- 72' ▲ S. Dirks ▼ B. Koglin
- 77' ▲ E. Rottier ▼ P. Kestens
- 78' ▲ M. van Rooijen ▼ R. Lathouwers
- 78' ▲ N. Venema ▼ R. Klaasen
- 84' N. Venema · S. Janssen 2-2
- 90'+2 Charles-Andreas Brym
- 90' ▲ L. Diaby-Fadiga ▼ S. van Doorm
- FT2-2
Đội hình
- 1E. van der Gouw 6.6
- 4R. Ketting 7.3
- 12J. Kluskens ▼ 46' 6.2
- 2B. Koglin ▼ 72' 6.9
- 18R. Lathouwers ▼ 78' 7.2
- 13R. Sedláček 6.9
- 16R. Klaasen ▼ 78' 7.2
- 5S. Janssen ⇢ 7.9
- 27M. Berden 6.7
- 9S. Braken 7.2
- 29Ö. Yaşar ▼ 46' 6.2
Dự bị 10
- 14L. Smans ▲ 46' 6.9
- 34S. Allouch ▲ 46' 7.3
- 3S. Dirks ▲ 72' 6.3
- 6M. van Rooijen ▲ 78' 6.7
- 10N. Venema ⚽ ▲ 78' 7.2
- 25S. Henderikx
- 30J. Craenmehr
- 21K. Kristinsson
- 38L. Zima
- 19Y. Roemer
- 1N. Bertrams 7.0
- 3M. Amevor ⚽ 6.9
- 28J. Janssen 6.9
- 33C. Seedorf 6.7
- 27D. Dorenbosch 7.0
- 8S. van Doorm ⇢ ▼ 90' 7.3
- 17B. De Keersmaecker 6.9
- 7J. Dahlhaus 6.7
- 10N. Bannis ▼ 58' 6.7
- 25C. Brym ⇢ 7.2
- 14P. Kestens ▼ 77' 7.0
Dự bị 12
- 20O. Kökcü ⚽ ▲ 58' 7.2
- 22E. Rottier ▲ 77' 6.7
- 9L. Diaby-Fadiga ▲ 90'
- 77M. Sanoh
- 2J. Ogenia
- 45Y. Azzagari
- 31T. Odunze
- 5P. Bogaers
- 32Rodrigo Rêgo
- 12J. Borgmans
- 11Y. Mokhtar
- 23K. Oostenbrink
Thống kê
00⚑5
⚑610
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm15
5Trúng đích6
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
4Cứu thua4
510Chuyền bóng379
428Chuyền chính xác290
84%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
50Trận đấu48
80Ghi được72
71Thủng lưới70
1.6Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai40