MVV vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: MVV 2-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 4, Jong PSV U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WLWDL MVV
- WDDWL Jong PSV U21
- 2' 0-1 A. Jones · E. Bassey
- 17' D. Asante · S. Braken 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ S. van der Plas ▼ J. Koller
- 49' Nicolas Verkooijen
- 57' N. El Basri · S. Van Dessel 2-1
- 73' ▲ W. Kuhn ▼ M. Monamay
- 73' ▲ S. Bouhoudane ▼ A. Bouhamdi
- 73' ▲ M. Bahaty ▼ E. Bassey
- 77' ▲ L. Jashari ▼ N. El Basri
- 86' ▲ Y. Raap ▼ J. van den Berg
- 89' ▲ T. de Jong ▼ S. Braken
- 89' ▲ A. Kassimi ▼ I. Silva Timas
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Westerveld 7.2
- 39K. Sy 7.0
- 22I. Breugelmans 7.0
- 4W. Coomans 7.3
- 26M. van Kempen 6.9
- 31M. Kleinen 7.9
- 8S. Van Dessel ⇢ 7.3
- 21D. Asante ⚽ 8.3
- 6N. El Basri ⚽ ▼ 77' 7.3
- 10I. Silva Timas ▼ 89' 6.5
- 9S. Braken ⇢ ▼ 89' 6.6
Dự bị 12
- 40R. Geerinck
- 23S. van der Heijden
- 29T. de Jong ▲ 89'
- 14M. Kuipers
- 38R. Klaasen
- 17A. Kassimi ▲ 89'
- 32L. M. Tran
- 37A. Mansala Mpudi
- 18L. Jashari ▲ 77' 6.3
- 24A. Zaian
- 2S. Francis
- 28A. Amgar
- 1T. Smolenaars 5.6
- 2E. Bassey ⇢ ▼ 73' 7.2
- 3F. Merien 7.5
- 4M. Monamay ▼ 73' 7.0
- 5R. van de Riet 6.2
- 7N. Verkooijen 6.3
- 6S. Sidibe 6.7
- 8J. van den Berg ▼ 86' 6.5
- 11A. Bouhamdi ▼ 73' 6.5
- 10J. Koller ▼ 46' 6.5
- 9A. Jones ⚽ 6.9
Dự bị 6
- 16K. Ngom
- 15W. Kuhn ▲ 73' 7.2
- 18Y. Raap ▲ 86' 6.7
- 14S. van der Plas ▲ 46' 6.5
- 19S. Bouhoudane ▲ 73' 6.7
- 17M. Bahaty ▲ 73' 6.7
Thống kê
00⚑4
⚑510
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm11
3Trúng đích4
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
4Phạt góc5
2Việt vị4
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
316Chuyền bóng661
253Chuyền chính xác595
80%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu44
45Ghi được76
81Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn29
25Hiệp hai35