MVV vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: MVV 3-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 4, Jong PSV U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 4
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WLWDL MVV
- WDDWL Jong PSV U21
- 40' Jordy Bawuah
- HT0-0
- 52' Sven Braken
- 53' 0-1 J. Uneken11m
- 55' S. Braken · B. Smeets 1-1
- 62' ▲ J. Simons ▼ T. Abed
- 63' ▲ M. Dağaşan ▼ R. van de Riet
- 63' ▲ S. Gomez Van Hoogen ▼ M. Monamay
- 66' R. Buifrahi · F. Slegers 2-1
- 75' ▲ D. Gilbert ▼ J. Bawuah
- 77' ▲ A. Librici ▼ T. Zeegers
- 80' ▲ C. Mmaee ▼ S. Braken
- 86' 2-2 J. Uneken
- 88' ▲ I. Silva Timas ▼ N. El Basri
- 88' ▲ L. Foubert ▼ F. Slegers
- 90'+1 ▲ N. Verkooijen ▼ A. Thomas
- 90' L. Foubert 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 12R. Matthys 7.9
- 32T. Zeegers ▼ 77' 6.9
- 3Ö. Aktaş 6.9
- 4W. Coomans 7.0
- 34L. Schenk 7.0
- 31M. Kleinen 7.2
- 5B. Smeets ⇢ 8.3
- 10F. Slegers ⇢ ▼ 88' 7.3
- 6N. El Basri ▼ 88' 7.0
- 11R. Buifrahi ⚽ 8.3
- 9S. Braken ⚽ ▼ 80' 6.9
Dự bị 11
- 16A. Librici ▲ 77' 6.2
- 7C. Mmaee ▲ 80' 6.6
- 29I. Silva Timas ▲ 88' 6.7
- 27L. Foubert ⚽ ▲ 88' 7.6
- 14S. Penders
- 26M. Hofland
- 23J. Op De Beeck
- 1T. Lambrix
- 20S. Francis
- 24M. Sangen
- 25D. Tehubijuluw
- 1N. Schiks 8.6
- 2E. van de Blaak 6.2
- 3S. van der Plas 6.9
- 4M. Monamay ▼ 63' 6.6
- 5R. van de Riet ▼ 63' 6.6
- 6E. Geerts 7.2
- 8J. Bawuah ▼ 75' 6.9
- 7T. Abed ▼ 62' 5.9
- 10E. Bars 7.6
- 11A. Thomas ▼ 90' 7.2
- 9J. Uneken ⚽2 8.3
Dự bị 9
- 20J. Simons ▲ 62' 6.9
- 22M. Dağaşan ▲ 63' 6.3
- 13S. Gomez Van Hoogen ▲ 63' 6.3
- 18D. Gilbert ▲ 75' 6.9
- 19N. Verkooijen ▲ 90'
- 23N. Janssen
- 26T. van den Heuvel
- 16T. Smolenaars
- 21I. Houben
Thống kê
01⚑7
⚑410
37%Kiểm soát bóng63%
24Dứt điểm20
13Trúng đích8
7Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
7Phạt góc4
0Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
6Cứu thua10
319Chuyền bóng559
238Chuyền chính xác475
75%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
43Trận đấu42
61Ghi được61
64Thủng lưới94
1.42Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai35