MVV
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

MVV vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: MVV 1-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 4, Jong PSV U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 11
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Trọng tài
A. Bos
Phong độ
WLWDL MVV
WDDWL Jong PSV U21
  1. 33' Matteo Waem
  2. 34' N. Souren · J. Steuckers 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Priske J. Antonisse
  5. 52' T. van Bommel N. Souren
  6. 63' F. Leysen F. Oppegård
  7. 64' D. Sealy Sávio
  8. 68' S. Colyn J. van Duiven
  9. 78' Sven Blummel
  10. 81' M. Jiménez A. Doudah
  11. 88' R. Zeegers S. Blummel
  12. 90'+2 S. Penders M. Kleinen
  13. 90'+1 1-1 S. Colyn · J. Seelt
  14. FT1-1

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.3
  2. 32T. Zeegers 6.9
  3. 2R. Van Helden 7.2
  4. 4M. Waem 6.9
  5. 21L. Labylle 7.3
  6. 8N. Souren ▼ 52' 7.2
  7. 16J. Steuckers 7.5
  8. 31M. Kleinen ▼ 90' 6.9
  9. 7S. Blummel ▼ 88' 7.2
  10. 10K. Kostons 6.9
  11. 9M. Remans 6.2

Dự bị 9

  1. 17T. van Bommel ▲ 52' 7.0
  2. 3R. Zeegers ▲ 88' 5.9
  3. 24S. Penders ▲ 90'
  4. 28J. Vijgen
  5. 5L. Schenk
  6. 15L. Noviello
  7. 23L. Ancion
  8. 1M. Van Hecke
  9. 22D. Rocha
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Ramzi
  1. 1N. Schiks 6.9
  2. 2L. Comenencia 7.3
  3. 3J. Seelt 7.9
  4. 4D. Vos 6.9
  5. 5F. Oppegård ▼ 63' 6.3
  6. 6M. Tielemans 7.3
  7. 10M. Nassoh 6.9
  8. 8A. Doudah ▼ 81' 7.9
  9. 7Sávio ▼ 64' 6.9
  10. 9J. van Duiven ▼ 68' 6.3
  11. 11J. Antonisse ▼ 46' 6.5

Dự bị 10

  1. 19A. Priske ▲ 46' 6.7
  2. 14F. Leysen ▲ 63' 6.9
  3. 17D. Sealy ▲ 64' 6.5
  4. 20S. Colyn ▲ 68' 7.7
  5. 18M. Jiménez ▲ 81' 6.5
  6. 21I. Babadi
  7. 22E. van de Blaak
  8. 16T. Bodak
  9. 23T. Smolenaars
  10. 15K. Jansen

Thống kê

022
600
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm19
4Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
2Phạt góc6
2Việt vị1
14Phạm lỗi2
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
429Chuyền bóng527
336Chuyền chính xác442
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
84Ghi được68
75Thủng lưới69
1.91Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu