Jong PSV U21
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
MVV

Jong PSV U21 vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-2 MVV tại Eerste Divisie, 25 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 4, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 36
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Trọng tài
M. Eijgelsheim
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
WLWDL MVV
  1. 4' J. Seelt · N. Thomas 1-0
  2. 10' Toshio Lake
  3. 16' R. Ledezma · M. Romero 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' M. Ntelo M. Remans
  6. 55' M. Nassoh M. Tielemans
  7. 63' S. Colyn M. Romero
  8. 63' A. Priske R. Ledezma
  9. 69' R. Alberg M. Kleinen
  10. 72' M. Kreekels C. Touré
  11. 72' Luis Felipe L. Comenencia
  12. 75' 2-1 N. Thomasphản lưới
  13. 79' A. Kastrati S. Blummel
  14. 81' 2-2 A. Kastrati
  15. 88' E. Yegen T. Zeegers
  16. FT2-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooy
  1. 1M. Delanghe 6.5
  2. 5D. Vos 6.3
  3. 3J. Seelt 7.6
  4. 10R. Ledezma ▼ 63' 7.5
  5. 11N. Thomas 7.6
  6. 6M. Kjølø 6.6
  7. 8M. Tielemans ▼ 55' 7.2
  8. 4L. Comenencia ▼ 72' 6.6
  9. 9M. Romero ▼ 63' 7.5
  10. 2C. Touré ▼ 72' 6.3
  11. 7J. Bakayoko 6.3

Dự bị 11

  1. 20M. Nassoh ▲ 55' 6.2
  2. 19S. Colyn ▲ 63' 6.9
  3. 21A. Priske ▲ 63' 6.5
  4. 13M. Kreekels ▲ 72' 5.6
  5. 14Luis Felipe ▲ 72' 6.2
  6. 23A. van Lare
  7. 12N. Markelo
  8. 18D. Timan
  9. 15F. Leysen
  10. 17Y. Bahadır
  11. 16K. Peersman
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 6.5
  2. 2R. Zeegers 6.2
  3. 27M. Keulen 7.3
  4. 32T. Zeegers ▼ 88' 7.0
  5. 15M. Waem 6.7
  6. 22O. Džepar 6.7
  7. 8N. Souren 7.6
  8. 31M. Kleinen ▼ 69' 6.7
  9. 7S. Blummel ▼ 79' 7.3
  10. 26T. Lake 6.3
  11. 9M. Remans ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 20M. Ntelo ▲ 46' 6.7
  2. 10R. Alberg ▲ 69' 6.3
  3. 18A. Kastrati ▲ 79' 7.3
  4. 6E. Yegen ▲ 88'
  5. 1R. van Kouwen
  6. 17T. van Bommel
  7. 11M. Aziz
  8. 40J. Wehking
  9. 34L. Schenk
  10. 21L. Labylle
  11. 24S. Penders
  12. 28R. van Bommel

Thống kê

006
310
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm11
6Trúng đích2
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị2
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
509Chuyền bóng390
427Chuyền chính xác309
84%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

41Trận đấu46
62Ghi được54
70Thủng lưới94
1.51Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu