MVV vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: MVV 3-3 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 19 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 4, Jong PSV U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WLWDL MVV
- WDDWL Jong PSV U21
- 21' 0-1 M. Nassoh · J. Simons
- 26' 0-2 J. Simons · J. Uneken
- 30' D. Livramento · N. El Basri 1-2
- 38' ▲ B. Smeets ▼ S. Penders
- HT1-2
- 46' ▲ B. Nieling ▼ W. Coomans
- 47' M. Remans · B. Smeets 2-2
- 60' ▲ D. Gilbert ▼ E. Bars
- 60' ▲ B. Rovers ▼ C. Egan-Riley
- 66' ▲ T. Taşçı ▼ M. Remans
- 69' Muhammet Tunahan Tasci
- 75' ▲ A. Librici ▼ N. El Basri
- 77' Tygo Land
- 81' ▲ T. Abed ▼ M. Nassoh
- 81' D. Gilbertphản lưới 3-2
- 89' ▲ E. Geerts ▼ M. Jiménez
- 90'+4 3-3 D. Gilbert · T. Land
- FT3-3
Đội hình
- 12R. Matthys 8.0
- 32T. Zeegers 6.3
- 3Ö. Aktaş 7.2
- 4W. Coomans ▼ 46' 6.5
- 21L. Labylle 6.5
- 8N. Souren 6.5
- 14S. Penders ▼ 38' 6.2
- 18F. Slegers 6.9
- 6N. El Basri ⇢ ▼ 75' 7.0
- 9M. Remans ⚽ ▼ 66' 7.0
- 22D. Livramento ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 5B. Smeets ▲ 38' 7.2
- 20B. Nieling ▲ 46' 6.6
- 7T. Taşçı ▲ 66' 6.3
- 16A. Librici ▲ 75' 6.5
- 19C. Mmaee
- 1T. Lambrix
- 28N. Bouchentouf
- 41B. Stevens
- 11R. Buifrahi
- 1N. Schiks 6.9
- 2E. van de Blaak 7.2
- 3C. Egan-Riley ▼ 60' 7.0
- 4M. Dams 6.7
- 5K. Jansen 7.2
- 6T. Land ⇢ 8.3
- 8M. Jiménez ▼ 89' 7.3
- 7J. Simons ⚽ ⇢ 8.6
- 10M. Nassoh ⚽ ▼ 81' 7.9
- 11E. Bars ▼ 60' 7.0
- 9J. Uneken ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 18D. Gilbert ⚽ ▲ 60' 7.7
- 22B. Rovers ▲ 60' 6.9
- 17T. Abed ▲ 81' 6.3
- 20E. Geerts ▲ 89'
- 23T. Smolenaars
- 16K. Peersman
- 14Y. Gil y Muiños
Thống kê
01⚑3
⚑1010
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm22
6Trúng đích10
3Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
3Phạt góc10
1Việt vị2
9Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
8Cứu thua4
408Chuyền bóng681
333Chuyền chính xác601
82%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu41
72Ghi được65
67Thủng lưới90
1.71Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai36