Jong PSV U21 vs MVV
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-1 MVV tại Eerste Divisie, 24 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 4, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 34
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- WLWDL MVV
- 41' Leroy Labylle
- HT0-0
- 46' ▲ A. Priske ▼ F. Fofana
- 63' ▲ T. van den Heuvel ▼ S. Colyn
- 68' Jenson Seelt
- 68' ▲ R. El Azrak ▼ S. Blummel
- 71' 0-1 R. van Bommel · O. Džepar
- 82' ▲ I. Houben ▼ R. Tytens
- 84' Mohamed Nassoh
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Peersman 7.0
- 2L. Comenencia 6.9
- 3J. Seelt 6.9
- 4F. Leysen 7.2
- 5R. Tytens ▼ 82' 7.3
- 6M. Tielemans 6.9
- 7J. van Duiven 6.9
- 8S. Colyn ▼ 63' 7.5
- 10M. Nassoh 7.2
- 11I. Babadi 7.5
- 9F. Fofana ▼ 46' 6.6
Dự bị 11
- 19A. Priske ▲ 46' 6.9
- 18T. van den Heuvel ▲ 63' 6.3
- 17I. Houben ▲ 82' 7.2
- 16N. Schiks
- 20E. Geerts
- 26A. Doudah
- 23R. Steur
- 14M. Dams
- 15M. Jiménez
- 21I. Bougafer
- 22E. van de Blaak
- 12R. Matthys 8.3
- 6C. Essers 7.2
- 2R. Van Helden 6.6
- 4M. Waem 7.3
- 21L. Labylle 7.3
- 31M. Kleinen 6.7
- 11O. Džepar ⇢ 6.9
- 7S. Blummel ▼ 68' 6.9
- 16J. Steuckers 7.2
- 14R. van Bommel ⚽ 7.3
- 10K. Kostons 7.2
Dự bị 12
- 27R. El Azrak ▲ 68' 6.7
- 23L. Ancion
- 17T. van Bommel
- 15L. Noviello
- 32T. Zeegers
- 24S. Penders
- 30N. El Basri
- 9M. Remans
- 28J. Vijgen
- 1T. Lambrix
- 3R. Zeegers
- 22D. Rocha
Thống kê
02⚑7
⚑1010
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm11
6Trúng đích4
8Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
7Phạt góc10
2Việt vị0
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
481Chuyền bóng356
402Chuyền chính xác249
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu44
68Ghi được84
69Thủng lưới75
1.58Bàn thắng mỗi trận1.91
4Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai35