Jong PSV U21
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
MVV

Jong PSV U21 vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-2 MVV tại Eerste Divisie, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 4, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 9
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
WLWDL MVV
  1. 24' J. Koller · F. Merien 1-0
  2. 34' 1-1 S. van der Plasphản lưới
  3. 38' J. van den Berg 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' M. Bahaty F. Kluit
  6. 63' R. van de Riet Y. Raap
  7. 63' S. Bouhoudane R. van Duiven
  8. 63' L. Foubert M. Kuipers
  9. 67' 2-2 L. Foubert · S. Van Dessel
  10. 73' T. Abed A. Thomas
  11. 73' J. Bawuah S. Sidibe
  12. 74' Sami Bouhoudane
  13. 76' Nabil El Basri
  14. 78' A. Zaian I. Breugelmans
  15. 78' M. Kleinen N. El Basri
  16. 81' Ilano Silva Timas
  17. 87' D. Asante I. Silva Timas
  18. FT2-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 7.5
  2. 2Y. Raap ▼ 63' 6.5
  3. 3F. Merien 7.2
  4. 4S. van der Plas 6.2
  5. 5E. Bassey 6.9
  6. 6S. Sidibe ▼ 73' 6.9
  7. 7F. Kluit ▼ 46' 6.3
  8. 10J. Koller 8.3
  9. 8J. van den Berg 8.2
  10. 11A. Thomas ▼ 73' 6.9
  11. 9R. van Duiven ▼ 63' 6.3

Dự bị 10

  1. 16T. Smolenaars
  2. 23K. Ngom
  3. 14M. Bresser
  4. 15R. van de Riet ▲ 63' 6.2
  5. 22M. Monamay
  6. 17T. Abed ▲ 73' 6.6
  7. 18J. Bawuah ▲ 73' 6.9
  8. 20N. Verkooijen
  9. 19S. Bouhoudane ▲ 63' 6.7
  10. 21M. Bahaty ▲ 46' 7.2
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld 6.9
  2. 32L. M. Tran 7.6
  3. 22I. Breugelmans ▼ 78' 6.3
  4. 4W. Coomans 7.0
  5. 34L. Schenk 6.2
  6. 38R. Klaasen 7.3
  7. 8S. Van Dessel 6.9
  8. 14M. Kuipers ▼ 63' 6.2
  9. 6N. El Basri ▼ 78' 6.2
  10. 10I. Silva Timas ▼ 87' 6.5
  11. 7Camil Mmaee 6.3

Dự bị 12

  1. 23S. van der Heijden
  2. 40R. Geerinck
  3. 2S. Francis
  4. 24A. Zaian ▲ 78' 7.2
  5. 25D. Tehubijuluw
  6. 26M. van Kempen
  7. 39K. Sy
  8. 11T. Verheijen
  9. 31M. Kleinen ▲ 78' 6.3
  10. 37A. Mansala Mpudi
  11. 21D. Asante ▲ 87'
  12. 27L. Foubert ▲ 63' 7.5

Thống kê

016
520
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm16
3Trúng đích7
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn3
6Phạt góc5
3Việt vị2
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
6Cứu thua1
502Chuyền bóng364
420Chuyền chính xác283
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu45
76Ghi được45
74Thủng lưới81
1.73Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu