Jong PSV U21 vs MVV
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-3 MVV tại Eerste Divisie, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 4, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 9
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- WLWDL MVV
- 16' Rayan Buifrahi
- 21' M. Dams · M. Jiménez 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Dağaşan ▼ J. Kwaaitaal
- 59' 1-1 M. Remans · R. Buifrahi
- 60' ▲ K. Jansen ▼ F. Oppegård
- 60' ▲ D. Gilbert ▼ T. Land
- 69' ▲ T. Taşçı ▼ R. Buifrahi
- 72' ▲ I. Houben ▼ T. Abed
- 73' D. Gilbert · M. Jiménez 2-1
- 79' Mylian Jimenez
- 87' ▲ T. van den Heuvel ▼ M. Jiménez
- 87' ▲ D. Livramento ▼ M. Remans
- 90'+1 ▲ N. El Basri ▼ M. Kleinen
- 90'+3 2-2 K. Kostons · T. Taşçı
- 90'+4 2-3 D. Livramento · K. Kostons
- FT2-3
Đội hình
- 1N. Schiks 6.7
- 2J. Kwaaitaal ▼ 46' 6.9
- 3E. van de Blaak 7.3
- 4M. Dams ⚽ 7.3
- 5F. Oppegård ▼ 60' 6.7
- 7T. Abed ▼ 72' 6.9
- 8T. Land ▼ 60' 6.5
- 6M. Jiménez ⇢2 ▼ 87' 8.3
- 11E. Bars 6.9
- 9J. van Duiven 6.6
- 10M. Nassoh 7.2
Dự bị 11
- 24M. Dağaşan ▲ 46' 6.2
- 15K. Jansen ▲ 60' 6.3
- 18D. Gilbert ⚽ ▲ 60' 7.5
- 17I. Houben ▲ 72' 6.3
- 26T. van den Heuvel ▲ 87' 6.5
- 22B. Rovers
- 19J. Uneken
- 14Y. Gil y Muiños
- 16K. Peersman
- 25R. Tytens
- 23R. Steur
- 1T. Lambrix 6.5
- 32T. Zeegers 6.3
- 3Ö. Aktaş 6.9
- 20B. Nieling 7.7
- 21L. Labylle 6.9
- 8N. Souren 7.2
- 31M. Kleinen ▼ 90' 6.9
- 9M. Remans ⚽ ▼ 87' 7.7
- 5B. Smeets 7.6
- 11R. Buifrahi ⇢ ▼ 69' 7.0
- 10K. Kostons ⚽ ⇢ 8.9
Dự bị 8
- 7T. Taşçı ▲ 69' 7.0
- 22D. Livramento ⚽ ▲ 87' 7.5
- 6N. El Basri ▲ 90'
- 40N. Martens
- 18F. Slegers
- 34L. Schenk
- 26M. Hofland
- 14S. Penders
Thống kê
01⚑7
⚑610
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm22
3Trúng đích8
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm18
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
7Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
557Chuyền bóng499
463Chuyền chính xác395
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
41Trận đấu42
65Ghi được72
90Thủng lưới67
1.59Bàn thắng mỗi trận1.71
6Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai46