MVV vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: MVV 1-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 26 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 4, Jong PSV U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 17
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- WLWDL MVV
- WDDWL Jong PSV U21
- 40' M. Ntelo · M. Remans 1-0
- 44' Clint Essers
- 45'+1 Nicky Souren
- HT1-0
- 46' ▲ M. Nassoh ▼ S. Colyn
- 46' ▲ J. Antonisse ▼ I. Saibari
- 51' 1-1 M. Tielemans · M. Nassoh
- 69' ▲ M. Kleinen ▼ N. Souren
- 69' ▲ K. Bösing ▼ M. Aziz
- 72' Sven Blummel
- 77' 1-2 J. Bakayoko · M. Tielemans
- 89' ▲ L. Comenencia ▼ J. Bakayoko
- 90'+1 ▲ E. Matuta ▼ D. Sealy
- FT1-2
Đội hình
- 12R. Matthys 7.6
- 14C. Essers 6.7
- 2R. Zeegers 6.9
- 27M. Keulen 6.6
- 3A. Delferriere 6.9
- 22O. Džepar 6.7
- 8N. Souren ▼ 69' 6.3
- 7S. Blummel 6.9
- 9M. Remans ⇢ 7.7
- 11M. Aziz ▼ 69' 6.5
- 20M. Ntelo ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 31M. Kleinen ▲ 69' 6.3
- 19K. Bösing ▲ 69' 6.3
- 24S. Penders
- 40J. Wehking
- 33E. Cavcic
- 36T. Visser
- 1T. Nijhuis
- 16S. Libert
- 21L. Labylle
- 1M. Delanghe 7.3
- 2N. Markelo 6.9
- 4D. Vos 6.6
- 3J. Seelt 7.7
- 5F. Leysen 7.2
- 9S. Colyn ▼ 46' 7.3
- 6M. Kjølø 7.0
- 8M. Tielemans ⚽ ⇢ 8.2
- 10I. Saibari ▼ 46' 6.3
- 11D. Sealy ▼ 90' 6.9
- 7J. Bakayoko ⚽ ▼ 89' 8.0
Dự bị 9
- 18M. Nassoh ▲ 46' 7.0
- 17J. Antonisse ▲ 46' 6.6
- 13L. Comenencia ▲ 89'
- 14E. Matuta ▲ 90'
- 16A. van Lare
- 12Y. Bahadır
- 19C. Touré
- 23T. Bodak
- 15K. Jansen
Thống kê
03⚑6
⚑600
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm24
6Trúng đích8
1Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm13
2Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
6Cứu thua5
273Chuyền bóng542
182Chuyền chính xác465
67%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu41
54Ghi được62
94Thủng lưới70
1.17Bàn thắng mỗi trận1.51
8Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai33