Jong PSV U21
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
MVV

Jong PSV U21 vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-2 MVV tại Eerste Divisie, 14 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 2, hòa 4, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 34
Sân vận động
PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
WLWDL MVV
  1. 9' M. Younis · E. Waayers 1-0
  2. 29' 1-1 B. Smeets
  3. 39' Rayan Buifrahi
  4. HT1-1
  5. 46' F. Slegers R. Buifrahi
  6. 52' Wout Coomans
  7. 66' A. Thomas T. Abed
  8. 66' J. Bawuah J. Uneken
  9. 79' Robyn Esajas
  10. 81' E. Bajraktarević · I. Babadi 2-1
  11. 84' L. Foubert W. Coomans
  12. 84' N. El Basri M. Kleinen
  13. 90'+2 N. Verkooijen M. Younis
  14. 90'+2 D. Gilbert E. Bajraktarević
  15. 90'+1 A. Thomas · T. Land 3-1
  16. 90'+4 3-2 N. El Basri
  17. FT3-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Groenendijk
  1. 1N. Schiks 7.9
  2. 2E. Waayers 7.3
  3. 3E. van de Blaak 7.6
  4. 4S. Gomez Van Hoogen 6.9
  5. 5M. Dağaşan 6.9
  6. 7T. Abed ▼ 66' 7.2
  7. 6T. Land 6.9
  8. 8I. Babadi 7.9
  9. 11M. Younis ▼ 90' 7.6
  10. 10E. Bajraktarević ▼ 90' 8.3
  11. 9J. Uneken ▼ 66' 7.2

Dự bị 8

  1. 17A. Thomas ▲ 66' 7.3
  2. 18J. Bawuah ▲ 66' 6.7
  3. 20N. Verkooijen ▲ 90'
  4. 19D. Gilbert ▲ 90'
  5. 16R. Steur
  6. 23T. Smolenaars
  7. 21E. Bars
  8. 14T. van den Heuvel
MVV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Hermans
  1. 12R. Matthys 6.2
  2. 32T. Zeegers 6.5
  3. 20S. Francis 6.6
  4. 4W. Coomans ▼ 84' 6.7
  5. 34L. Schenk 6.3
  6. 31M. Kleinen ▼ 84' 6.3
  7. 5B. Smeets 7.7
  8. 38R. Klaasen 7.3
  9. 21R. Esajas 6.7
  10. 9S. Braken 6.5
  11. 11R. Buifrahi ▼ 46' 6.7

Dự bị 11

  1. 10F. Slegers ▲ 46' 6.5
  2. 27L. Foubert ▲ 84' 6.5
  3. 6N. El Basri ▲ 84' 7.3
  4. 23J. Op De Beeck
  5. 14S. Penders
  6. 16A. Librici
  7. 25D. Tehubijuluw
  8. 17A. Kassimi
  9. 1T. Lambrix
  10. 24M. Sangen
  11. 26M. Hofland

Thống kê

002
430
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm15
5Trúng đích8
11Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
6Cứu thua2
501Chuyền bóng426
443Chuyền chính xác348
88%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

42Trận đấu43
61Ghi được61
94Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu