ADO Den Haag
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
De Graafschap

ADO Den Haag vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 3-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 25 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 6, hòa 3, De Graafschap thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 17
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
LLLLW De Graafschap
  1. 7' J. Vlak 1-0
  2. 11' 1-1 B. Boersma
  3. 28' Teun Gijselhart
  4. 35' Diogo Tomas
  5. 37' 1-2 B. Boersma · O. Raterink
  6. 44' Steven Van Der Sloot
  7. HT1-2
  8. 46' M. Waem D. Tomas
  9. 46' M. Kreekels S. Sylla
  10. 65' Jevon Simons
  11. 66' M. Jimenez S. van der Sloot
  12. 66' N. Thomas C. Peupion
  13. 67' M. Waem · D. van Mieghem 2-2
  14. 69' F. de Jong J. Simons
  15. 75' J. Vlak 3-2
  16. 79' Kilian Nikièma
  17. 81' L. Schoppema K. Symons
  18. 81' D. Theodoridis S. Bultman
  19. 83' J. Bal D. van Mieghem
  20. 87' M. Smits T. Gijselhart
  21. 90'+2 Mees Kreekels
  22. FT3-2

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Robin Peter
  1. 1K. Nikiema 7.2
  2. 2S. van der Sloot ▼ 66' 5.5
  3. 45D. Tomas ▼ 46' 6.7
  4. 15M. Hokke 6.7
  5. 18S. Sylla ▼ 46' 6.2
  6. 25J. Kilo 7.3
  7. 7D. van Mieghem ▼ 83' 7.2
  8. 8J. Vlak ⚽2 10.0
  9. 21C. Peupion ▼ 66' 6.2
  10. 19L. Reischl 6.0
  11. 11E. Rottier 7.3

Dự bị 11

  1. 24A. Lejoly
  2. 29C. Kramer
  3. 4M. Waem ▲ 46' 8.9
  4. 5M. Kreekels ▲ 46' 7.0
  5. 14M. Jimenez ▲ 66' 6.6
  6. 16F. de Bruin
  7. 23J. Bal ▲ 83' 5.9
  8. 27N. Thomas ▲ 66' 6.6
  9. 30J. Brandt
  10. 35S. Bergtop
  11. 49R. Silva-Richards
De Graafschap Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Marinus Dijkhuizen
  1. 1T. Wieggers 7.0
  2. 4O. Raterink 7.2
  3. 3R. Besselink 7.7
  4. 18S. Bultman ▼ 81' 6.5
  5. 21K. Symons ▼ 81' 6.5
  6. 24J. Meerstadt 7.2
  7. 7J. Simons ▼ 69' 6.7
  8. 8T. Gijselhart ▼ 87' 6.6
  9. 10R. Niemeijer 6.5
  10. 11I. El Kadiri 6.7
  11. 28B. Boersma ⚽2 7.7

Dự bị 9

  1. 12S. Kremers
  2. 25R. Jonkers
  3. 5L. Schoppema ▲ 81' 6.6
  4. 6M. Smits ▲ 87' 6.3
  5. 9D. Theodoridis ▲ 81' 6.9
  6. 17N. Kaninda
  7. 20T. Braem
  8. 22F. de Jong ▲ 69' 6.6
  9. 32S. Broker

Thống kê

049
520
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm14
7Trúng đích7
4Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn2
9Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
5Cứu thua4
518Chuyền bóng319
443Chuyền chính xác243
86%Chính xác chuyền76%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu44
98Ghi được88
48Thủng lưới74
2.23Bàn thắng mỗi trận2
16Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu