ADO Den Haag vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 6, hòa 3, De Graafschap thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 12
- Sân vận động
- WerkTalent Stadion, La Haye
- Phong độ
- LLDLL ADO Den Haag
- LLLLW De Graafschap
- 10' Ronny Boakye
- 12' 0-1 R. Hillen · L. Schoppema
- 23' Jesse van de Haar
- 23' L. Bonis11m 1-1
- 31' Rowan Besselink
- HT1-1
- 46' ▲ S. Esajas ▼ R. Boakye
- 62' Joel Ideho
- 66' ▲ L. Vigen ▼ D. van Mieghem
- 71' ▲ M. Mahi ▼ I. El Kadiri
- 73' 1-2 J. van de Haar · T. van Gilst
- 74' ▲ L. Maasland ▼ A. Schalk
- 86' ▲ D. Eijken ▼ P. Brittijn
- 86' ▲ Y. El Jebli ▼ J. van de Haar
- 87' ▲ D. Lourens ▼ S. van der Sloot
- 90'+1 ▲ Jeffry Fortes ▼ R. Seuntjens
- FT1-2
Đội hình
- 23K. Nikièma 6.3
- 2S. van der Sloot ▼ 87' 6.5
- 4M. Waem 6.9
- 45D. Tomas 7.3
- 36R. Boakye ▼ 46' 6.3
- 25J. Kilo 7.3
- 10A. Schalk ▼ 74' 6.5
- 8J. Vlak 6.9
- 7D. van Mieghem ▼ 66' 6.9
- 9L. Bonis ⚽ 7.3
- 11J. Ideho 7.9
Dự bị 11
- 18S. Esajas ▲ 46' 6.3
- 21L. Vigen ▲ 66' 7.0
- 35L. Maasland ▲ 74' 6.9
- 22D. Lourens ▲ 87' 7.0
- 17E. Mohammed
- 16F. de Bruin
- 1H. Wentges
- 6K. Sürmeli
- 32M. Houwaart
- 26I. de Ruijter
- 28T. Coremans
- 16J. Smits 8.3
- 14J. Hardeman 6.7
- 3R. Besselink 6.9
- 20R. Hillen ⚽ 7.3
- 5L. Schoppema ⇢ 7.2
- 23P. Brittijn ▼ 86' 6.7
- 6L. Kaak 6.9
- 15J. van de Haar ⚽ ▼ 86' 8.2
- 7T. van Gilst ⇢ 7.0
- 30I. El Kadiri ▼ 71' 7.3
- 26R. Seuntjens ▼ 90' 7.0
Dự bị 11
- 10M. Mahi ▲ 71' 6.3
- 38D. Eijken ▲ 86' 6.3
- 47Y. El Jebli ▲ 86' 6.3
- 22Jeffry Fortes ▲ 90'
- 34A. Yadir
- 9Y. Eduardo
- 4M. Willemsen
- 12S. Kremers
- 1T. Wieggers
- 29T. Grotenhuis
- 21K. Symons
Thống kê
02⚑5
⚑1020
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm14
7Trúng đích4
6Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
5Phạt góc10
0Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
345Chuyền bóng365
259Chuyền chính xác267
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu49
76Ghi được91
66Thủng lưới70
1.55Bàn thắng mỗi trận1.86
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai43