De Graafschap vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 0-1 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 21 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 1, hòa 3, ADO Den Haag thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Trọng tài
- R. Hensgens
- Phong độ
- LLLLW De Graafschap
- LLDLL ADO Den Haag
- 43' Boy Kemper
- 44' Philip Brittijn
- HT0-0
- 53' Thomas Verheydt
- 61' ▲ J. Zwarts ▼ G. Breinburg
- 61' ▲ A. Ćatić ▼ J. Sleegers
- 65' ▲ S. Komljenovic ▼ M. Bilate
- 70' ▲ M. Kaandorp ▼ G. Korte
- 70' ▲ S. de Jong ▼ L. Kaak
- 75' ▲ E. Raterink ▼ D. Haen
- 76' ▲ M. Sellouki ▼ R. Kishna
- 82' ▲ J. Hardeman ▼ J. Lammers
- 83' ▲ C. Benschop ▼ B. Önal
- 87' 0-1 T. Verheydt · J. Zwarts
- FT0-1
Đội hình
- 1H. Jurjus 6.7
- 22Jeffry Fortes 6.9
- 3J. Lammers ▼ 82' 7.0
- 20R. Hillen 7.3
- 28A. Büttner 7.3
- 23P. Brittijn 6.6
- 6L. Kaak ▼ 70' 7.2
- 11G. Korte ▼ 70' 7.2
- 14C. Neghli 7.0
- 33B. Önal ▼ 83' 6.7
- 17D. Haen ▼ 75' 6.7
Dự bị 12
- 24M. Kaandorp ▲ 70' 6.6
- 10S. de Jong ▲ 70' 6.3
- 37E. Raterink ▲ 75' 6.7
- 29J. Hardeman ▲ 82' 6.2
- 35C. Benschop ▲ 83' 6.6
- 25L. Schoppema
- 16T. Wieggers
- 32M. Bakker
- 27R. Schouten
- 36S. Wevers
- 30P. Lukassen
- 34A. Yadir
- 39S. Stevens 7.6
- 45Guillem Rodríguez 6.9
- 5D. Hall 7.2
- 25F. van Breemen 7.7
- 4B. Kemper 6.9
- 21G. Breinburg ▼ 61' 7.6
- 17T. Thomas 7.2
- 35R. Kishna ▼ 76' 6.7
- 26J. Sleegers ▼ 61' 6.5
- 42M. Bilate ▼ 65' 6.7
- 9T. Verheydt ⚽ 7.0
Dự bị 11
- 11J. Zwarts ▲ 61' 7.3
- 34A. Ćatić ▲ 61' 6.3
- 15S. Komljenovic ▲ 65' 6.3
- 30M. Sellouki ▲ 76' 6.7
- 28K. Nikiéma
- 10M. de Waal
- 23L. Koopmans
- 33D. Werker
- 8J. Wehrmann
- 24A. Absalem
- 6D. Klas
Thống kê
01⚑4
⚑220
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm5
3Trúng đích2
11Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị3
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
618Chuyền bóng337
535Chuyền chính xác243
87%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu45
83Ghi được75
69Thủng lưới67
1.73Bàn thắng mỗi trận1.67
14Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn29
45Hiệp hai40