Jong PSV U21
3 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Jong Utrecht

Jong PSV U21 vs Jong Utrecht

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-3 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Jong Utrecht thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 16
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLDW Jong Utrecht
  1. 12' N. Verkooijen 1-0
  2. 29' S. Sidibe J. van den Berg
  3. 33' N. Verkooijen · T. Abed 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' F. Merien J. Bawuah
  6. 46' V. Plantinga P. Kloosterboer
  7. 46' R. van Duiven · R. van de Riet 3-0
  8. 52' N. Viereck W. Kooy
  9. 56' 3-1 N. Ohio · M. Jensen
  10. 59' Tai Abed Kassus
  11. 61' 3-2 N. Ohio · J. van Ommeren
  12. 62' N. Dundas M. Jonathans
  13. 71' W. Kuhn R. van de Riet
  14. 78' G. Arcos R. El Arguioui
  15. 78' J. van de Haar N. Ohio
  16. 82' M. Bahaty A. Thomas
  17. 82' F. Kluit M. Monamay
  18. 90'+5 Jaygo van Ommeren
  19. 90' 3-3 N. Viereck
  20. FT3-3

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Olij 6.9
  2. 2Y. Raap 6.0
  3. 3S. van der Plas 6.9
  4. 4M. Monamay ▼ 82' 6.9
  5. 5R. van de Riet ▼ 71' 6.9
  6. 10N. Verkooijen ⚽2 8.3
  7. 6J. Bawuah ▼ 46' 6.9
  8. 8J. van den Berg ▼ 29' 6.9
  9. 7T. Abed 7.5
  10. 9R. van Duiven 7.5
  11. 11A. Thomas ▼ 82' 7.0

Dự bị 9

  1. 23K. Ngom
  2. 16T. Smolenaars
  3. 21R. Boon
  4. 15W. Kuhn ▲ 71' 6.7
  5. 14F. Merien ▲ 46' 5.6
  6. 18B. Mulders
  7. 20S. Sidibe ▲ 29' 6.7
  8. 19M. Bahaty ▲ 82' 6.3
  9. 17F. Kluit ▲ 82' 6.3
Jong Utrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Otten
  1. 1K. Gadellaa 6.3
  2. 2M. Ghaddari 6.2
  3. 3W. Kooy ▼ 52' 6.0
  4. 14J. Mukeh 6.3
  5. 5P. Kloosterboer ▼ 46' 6.2
  6. 6J. van Ommeren 6.6
  7. 8O. Agougil 6.6
  8. 7M. Jonathans ▼ 62' 6.5
  9. 10R. El Arguioui ▼ 78' 6.2
  10. 11M. Jensen 7.3
  11. 9N. Ohio ⚽2 ▼ 78' 8.9

Dự bị 12

  1. 31M. Eppink
  2. 32J. Eversen
  3. 12S. van der Wegen
  4. 13N. Viereck ▲ 52' 7.3
  5. 15J. van Riel
  6. 16I. Jenner
  7. 17G. Arcos ▲ 78' 6.7
  8. 18J. Sneijder
  9. 19J. van de Haar ▲ 78' 6.3
  10. 20N. Dundas ▲ 62' 6.3
  11. 21V. Plantinga ▲ 46' 6.5
  12. 22B. van den Boogaard

Thống kê

014
610
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm22
5Trúng đích10
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
4Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
7Cứu thua2
430Chuyền bóng343
356Chuyền chính xác266
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu41
76Ghi được61
74Thủng lưới66
1.73Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu