Jong Utrecht vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 2-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 3, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 5
- Sân vận động
- Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
- Trọng tài
- L. Cantineau
- Phong độ
- LLLDW Jong Utrecht
- WDDWL Jong PSV U21
- 14' N. Venema · O. Boussaid 1-0
- 36' Kjeld van den Hoek
- 37' ▲ J. Antonisse ▼ N. Thomas
- 37' 1-1 C. Touré11m
- HT1-1
- 46' ▲ O. Alou ▼ R. Balk
- 46' ▲ Y. Ikeshita ▼ I. Bonsu
- 46' ▲ J. Eersteling ▼ S. Mokono
- 46' ▲ D. Timan ▼ A. Doudah
- 52' D. van den Berg 2-1
- 62' ▲ D. van der Kust ▼ A. Zagre
- 77' ▲ D. Sealy ▼ E. Matuta
- 77' ▲ L. Comenencia ▼ N. Markelo
- 82' Dennis Vos
- 86' ▲ E. Maddy ▼ N. Venema
- 86' ▲ S. Colyn ▼ D. Vos
- FT2-1
Đội hình
- 16J. Ruijgrok 6.3
- 5A. Zagre ▼ 62' 6.3
- 2S. Mokono ▼ 46' 6.7
- 3R. Meissen 6.9
- 14K. van den Hoek 6.3
- 8D. van den Berg ⚽ 8.0
- 11O. Boussaid ⇢ 7.2
- 6I. Bonsu ▼ 46' 6.3
- 9N. Venema ⚽ ▼ 86' 6.3
- 7M. Mallahi 6.2
- 10R. Balk ▼ 46' 7.0
Dự bị 8
- 20O. Alou ▲ 46' 6.7
- 18Y. Ikeshita ▲ 46' 6.9
- 12J. Eersteling ▲ 46' 6.6
- 15D. van der Kust ▲ 62' 7.0
- 17E. Maddy ▲ 86' 6.7
- 21R. El Azrak
- 19M. Rijks
- 22J. Mukeh
- 1V. Müller 6.7
- 2N. Markelo ▼ 77' 7.2
- 4D. Vos ▼ 86' 6.9
- 5F. Oppegård 7.0
- 8A. Doudah ▼ 46' 6.7
- 3E. van de Blaak 6.3
- 11N. Thomas ▼ 37' 6.9
- 10M. Kjølø 6.3
- 6E. Matuta ▼ 77' 6.7
- 9C. Touré ⚽ 7.2
- 7J. Bakayoko 6.9
Dự bị 11
- 20J. Antonisse ▲ 37' 6.9
- 15D. Timan ▲ 46' 6.9
- 21D. Sealy ▲ 77' 6.3
- 13L. Comenencia ▲ 77' 6.3
- 19S. Colyn ▲ 86' 6.7
- 17M. Nassoh
- 18M. Tielemans
- 23T. Bodak
- 12Y. Bahadır
- 14F. Leysen
- 16A. van Lare
Thống kê
01⚑4
⚑110
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc1
2Việt vị2
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
429Chuyền bóng544
332Chuyền chính xác459
77%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu41
49Ghi được62
77Thủng lưới70
1.14Bàn thắng mỗi trận1.51
6Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai33