Jong PSV U21 vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-2 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 14 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Jong Utrecht thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- R. Vereijken
- Phong độ
- DDWLD Jong PSV U21
- LLDWW Jong Utrecht
- 38' 0-1 M. Rijks · G. Çulhacı
- 41' ▲ A. Doudah ▼ J. Seelt
- HT0-1
- 46' ▲ S. Colyn ▼ R. Ledezma
- 46' ▲ J. Antonisse ▼ F. Fofana
- 50' Remco Balk
- 55' ▲ S. Mokono ▼ R. Kluivert
- 61' ▲ D. Sanches Fernandes ▼ A. Sellouf
- 63' ▲ N. Thomas ▼ J. Bakayoko
- 67' Nathan Markelo
- 70' ▲ M. Akharaz ▼ M. Rijks
- 70' ▲ J. Mukeh ▼ R. Shein
- 71' Gabriel Culhaci
- 74' ▲ F. Oppegård ▼ F. Leysen
- 82' 0-2 S. Mokono
- 84' Joshua Mukeh
- FT0-2
Đội hình
- 1V. Müller 7.0
- 2N. Markelo 7.3
- 4D. Vos 6.3
- 3J. Seelt ▼ 41' 6.3
- 5F. Leysen ▼ 74' 6.6
- 8R. Ledezma ▼ 46' 6.7
- 11I. Saibari 6.9
- 10M. Nassoh 6.9
- 6L. Comenencia 6.7
- 9F. Fofana ▼ 46' 6.3
- 7J. Bakayoko ▼ 63' 6.2
Dự bị 11
- 14A. Doudah ▲ 41' 6.3
- 19S. Colyn ▲ 46' 6.6
- 20J. Antonisse ▲ 46' 6.6
- 17N. Thomas ▲ 63' 6.9
- 15F. Oppegård ▲ 74' 6.6
- 18C. Touré
- 23A. van Lare
- 21I. Babadi
- 16K. Peersman
- 13Luis Felipe
- 12Y. Bahadır
- 1E. Oelschlägel 7.3
- 3T. St. Jago 7.5
- 5G. Çulhacı ⇢ 7.9
- 2R. Kluivert ▼ 55' 7.2
- 14R. Meissen 7.5
- 6R. Shein ▼ 70' 6.5
- 8Y. Ikeshita 6.5
- 7M. Mallahi 6.9
- 9R. Balk 6.9
- 11A. Sellouf ▼ 61' 7.0
- 10M. Rijks ⚽ ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 21S. Mokono ⚽ ▲ 55' 7.2
- 20D. Sanches Fernandes ▲ 61' 6.3
- 19M. Akharaz ▲ 70' 7.5
- 22J. Mukeh ▲ 70' 6.3
- 15J. Eersteling
- 17E. Velland
- 16K. Gadellaa
- 12D. Timber
- 18A. Lottin
Thống kê
01⚑9
⚑430
71%Kiểm soát bóng29%
13Dứt điểm10
1Trúng đích6
8Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị0
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
602Chuyền bóng236
536Chuyền chính xác151
89%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu43
62Ghi được49
70Thủng lưới77
1.51Bàn thắng mỗi trận1.14
5Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai29