Jong PSV U21 vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-1 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 17 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 5, hòa 2, Jong Utrecht thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- L. Timmer
- Phong độ
- DDWLD Jong PSV U21
- LLDWW Jong Utrecht
- 21' 0-1 D. Sanches Fernandes
- 34' Rafik el Arguioui
- HT0-1
- 46' ▲ T. van den Heuvel ▼ A. Doudah
- 46' ▲ I. Babadi ▼ D. Sealy
- 46' ▲ S. Colyn ▼ F. Fofana
- 68' ▲ J. Antonisse ▼ J. van Duiven
- 72' J. Antonisse · M. Nassoh 1-1
- 76' ▲ J. Vertrouwd ▼ L. Edhart
- 79' ▲ E. van de Blaak ▼ F. Leysen
- 83' ▲ A. Oehlers ▼ R. El Arguioui
- 85' ▲ C. Mamengi ▼ O. van Eldik
- 86' Mohamed Nassoh
- 90'+3 Jeremy Antonisse
- 90'+2 J. Antonisse · D. Vos 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Schiks 7.2
- 2D. Arts 7.0
- 3J. Seelt 7.2
- 4D. Vos ⇢ 7.3
- 5F. Leysen ▼ 79' 7.2
- 8A. Doudah ▼ 46' 6.7
- 6M. Tielemans 6.7
- 7J. van Duiven ▼ 68' 6.3
- 10M. Nassoh ⇢ 6.2
- 11D. Sealy ▼ 46' 6.7
- 9F. Fofana ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 18T. van den Heuvel ▲ 46' 6.3
- 21I. Babadi ▲ 46' 6.3
- 19S. Colyn ▲ 46' 6.6
- 17J. Antonisse ⚽2 ▲ 68' 8.7
- 22E. van de Blaak ▲ 79' 6.7
- 16T. Bodak
- 23T. Smolenaars
- 15M. Dams
- 14M. Jiménez
- 1C. Raatsie 6.2
- 2J. Rawlins 6.9
- 3R. Meissen 6.9
- 14R. Akmum 6.6
- 5Y. Leliendal 7.0
- 8R. El Arguioui ▼ 83' 7.2
- 6O. van Eldik ▼ 85' 6.9
- 11D. Sanches Fernandes ⚽ 7.6
- 7E. Reijnders 7.3
- 9L. Edhart ▼ 76' 6.2
- 10M. Rijks 7.2
Dự bị 9
- 15J. Vertrouwd ▲ 76' 6.3
- 17A. Oehlers ▲ 83' 6.6
- 24C. Mamengi ▲ 85' 6.3
- 19D. Versluis
- 21G. Felicia
- 16K. Gadellaa
- 23D. Timber
- 31J. Steins
- 12J. Eersteling
Thống kê
02⚑6
⚑1010
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm20
4Trúng đích5
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn6
6Phạt góc10
3Việt vị0
7Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
572Chuyền bóng360
492Chuyền chính xác280
86%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu43
68Ghi được44
69Thủng lưới69
1.58Bàn thắng mỗi trận1.02
4Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai19