Jong Utrecht
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Jong PSV U21

Jong Utrecht vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 0-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 13 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 3, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 30
Sân vận động
Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
Trọng tài
W. Wiersma
Phong độ
LLLDW Jong Utrecht
WDDWL Jong PSV U21
  1. 26' Yannick Leliendal
  2. 38' Fedde Leysen
  3. HT0-0
  4. 56' Mathijs Tielemans
  5. 73' T. Augustinus-Jensen E. Reijnders
  6. 76' Mohamed Nassoh
  7. 81' G. Felicia D. Sanches Fernandes
  8. 81' M. Rijks L. Edhart
  9. 81' J. Uneken A. Priske
  10. 85' S. Colyn I. Babadi
  11. 87' Y. Ikeshita I. Jenner
  12. 87' 0-1 M. Tielemans11m
  13. 90' Jason van Duiven
  14. 90'+2 D. Arts J. van Duiven
  15. FT0-1

Đội hình

Jong Utrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kalezić
  1. 1K. Gadellaa 7.3
  2. 2A. Boumenjal 6.6
  3. 3T. St. Jago 6.7
  4. 14C. Mamengi 6.3
  5. 5Y. Leliendal 6.9
  6. 8R. Shein 7.2
  7. 6I. Jenner ▼ 87' 6.9
  8. 11D. Sanches Fernandes ▼ 81' 6.3
  9. 7E. Reijnders ▼ 73' 7.0
  10. 9L. Edhart ▼ 81' 6.7
  11. 10A. Descotte 6.2

Dự bị 10

  1. 21T. Augustinus-Jensen ▲ 73' 6.3
  2. 17G. Felicia ▲ 81' 6.2
  3. 20M. Rijks ▲ 81' 6.6
  4. 22Y. Ikeshita ▲ 87' 6.6
  5. 16S. van der Heijden
  6. 31M. Eppink
  7. 15N. Held
  8. 18G. Yah
  9. 19D. Versluis
  10. 23D. Timber
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1K. Peersman 7.3
  2. 2L. Comenencia 6.6
  3. 3J. Seelt 7.6
  4. 4F. Leysen 7.7
  5. 5M. Jiménez 8.2
  6. 6M. Tielemans 7.5
  7. 7A. Priske ▼ 81' 6.5
  8. 8I. Saibari 7.2
  9. 10M. Nassoh 6.2
  10. 11I. Babadi ▼ 85' 7.0
  11. 9J. van Duiven ▼ 90' 7.5

Dự bị 11

  1. 25J. Uneken ▲ 81' 6.7
  2. 19S. Colyn ▲ 85' 6.7
  3. 22D. Arts ▲ 90'
  4. 14A. Piedfort
  5. 17D. Sealy
  6. 18M. Dams
  7. 21I. Bougafer
  8. 16N. Schiks
  9. 20A. Doudah
  10. 23R. Steur
  11. 15R. Tytens

Thống kê

016
240
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm12
2Trúng đích4
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
6Phạt góc2
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
467Chuyền bóng426
384Chuyền chính xác334
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu43
44Ghi được68
69Thủng lưới69
1.02Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn28
19Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu